Bảng chào giá nhà thép tiền chế (Việt Nam)

Cùng hồ sơ xây dựng tham khảo bảng chào giá nhà thép tiền chế (Việt Nam)  

BÁO GIÁ

NHÀ THÉP TIỀN CHẾ

LYSAGHT PEB LARGE ä

DỰ ÁN         : Công ty CN Thực phẩm Châu Á

ĐỊA ĐIỂM      : Khu công nghiệp Tiên Sơn, Bắc ninh

I.MỤC LỤC:

  1. Thỏa thuận mua bán
  2. Mô tả kích thước & kết cấu
  3. Tiêu chuẩn thiết kế
  4. Tiêu chuẩn vật liệu
  5. Các hạng mục không cung cấp
  6. Các hạng mục bổ sung
  7. Điều khoản giao hàng
  8. Bốc dỡ hàng
  9. Tranh chấp
  10. Bảo hành
  11. Sửa đổi/Bổ sung
  12. Dịch vụ
  13. Giá & Điều khoản thanh toán
  14. Điều khoản phạt
  15. Thời hạn Hợp đồng

II.THỎA THUẬN MUA BÁN

Hôm nay, ngày …… tháng ……… năm 2003, chúng tôi gồm:

Bên mua (Bên A)              :

Địa chỉ                              :

Tel                                    :

Số tài khoản                      :

Ngân hàng                        :

Mã số thuế GTGT             :

Đại diện                            :

Chức vụ                            :

Bên bán (Bên B)              : Công ty TNHH Thép VNC (Việt nam)

Địa chỉ                              : Tầng 11, Toà VP DEFA 360 Kim mã, Ba Đình, Hà nội

Tel                                    : 04-995266; Fax : 04-8315243

Tài khoản số                     : 12666666666 ( USD )

                                           1377777777 ( VND )

Ngân hàng                        : ANZ Bank – Ho Chi Minh City Branch

Mã số thuế GTGT             : 010677888888888

Đại diện                            : Ông Cao Trung Dung, Tổng  Giám Đốc

Chức vụ                            : Giám đốc tiếp thị

Bên B bán cho bên A một bộ khung theo các chi tiết kỹ thuật và giá cả như sau:

III.MÔ TẢ KÍCH THƯỚC & KẾT CẤU
  1. TÊN HẠNG MỤC         :  Khối nhà xưởng sản xuất.

Công năng sử dụng           : Xưởng sản xuất tinh bột sắn.

Số lượng                         : 01 khối nhà xưởng.

  1. KÍCH THƯỚC NHÀ

     

     

     

     

     

    1. Chủng loại                   : Không cột giữa, nhà 2 mái
    2. Chiều rộng                   : 24 m (phủ bì)
    3. Chiều dài                     : 127m (phủ bì)
    4. Khoảng cách nhịp         : 6 m (phủ bì)
    5. Chiều cao rìa mái         : 7m riêng từ trục 5- trục 7 là 14m.
    6. Độ dốc mái                  : 10 %
    7. Khung đầu hồi             : Không cột giữa
    8. Hệ giằng khung           : Hệ giằng cố định cáp                                    
    9. Kiểu rìa mái                 : Máng xối rìa mái.
  2. TẢI TRỌNG THIẾT KẾ

     

     

     

     

     

     

    1. Tải trọng tĩnh (kg/m2)                       : 10 -Trọng lượng bản thân kết cấu.
    2. Tải trọng động (kg/m2)                     : 30
    3. Tải trọng động cho sàn lửng (kg/m2) :         Không cho phép
    4. Vận tốc gió (km/gìờ)                         : 132

      (Cho tuổi thọ công trình 20 năm)

  1. Phụ tải (kg/m2)                                :  Không cho phép
  2. TÔN LỢP & ĐÒN TAY

Tôn mái                  : Lysaght KlipLok Hi-Ten 0.48 mm Clean Colorbond Mist Green,                                 Liên kết bằng đai KL 65 âm dưới mái.        

Tôn vách                : Lysaght KlipLok Hi-Ten 0.45 mm Pzacs SC70 Mist Green, Liên                          kết bằng vít.

Mái thông gió          : Lysaght Crimp Curve Spandek 0.50 mm TCT Clean Colorbond                                 Mist Green.    

Đòn tay mái            : Lysaght Zinc Hi-Ten Z15015

Đòn tay vách           : Lysaght Zinc Hi-Ten Z15015         

  1. MÁI RÌA & CANOPIES

 

Số lượng

Vị trí

Rộng (m)

Dài (m)

Bao che mặt dưới

Mái rìa

2

Chiều dọc nhà

2

Suốt chiều dài

Canopy

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. PHỤ KIỆN (Cho một nhà)

Số

Tên hạng mục

Số lượng

Ghi chú

1

Mái thông gió

1

Suốt chiều dài

2

Tôn lấy sáng ( Ngoại nhập )

10m2

Hiệu Ampelite

3

Máng xối

20m

 

4

Tôn diềm các loại

Trọn bộ

 

5

Cửa cuốn

2 cái 3mC x 4mR

 

6

Cửa trượt

0

 

7

Cửa cá nhân

0

 

8

Cửa sổ

0

 

9

Lam thông gió

25m2

 

10

Tấm cách nhiệt

Chỉ bao gồm diện tích mái

 

11

Bulon neo cho móng

Trọn bộ

 

12

Hệ giằng

Trọn bộ

 

13

Bulon & vít liên kết các loại

Trọn bộ

 

IV.TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

Toàn bộ các tính toán kết cấu trong báo giá kiêm hợp đồng này được dựa trên các tiêu chuẩn dưới đây :

A.Tiêu chuẩn tải trọng :

          TCVN 2373 – 1995 / MBMA – 2002

B.Tiêu chuẩn tính toán kết cấu thép  :

          AISC – ASD 89

C.Cường độ Bulon :

          Bulon cường độ cao cho hệ khung chính:         Grade 8.8 Mạ kẽm

          Bulon  cho đòn tay & hệ giằng:                         Grade 4.6 Mạ kẽm

          Bulon neo:                                                      Grade 5.6  Mạ kẽm 

D.Tiêu chuẩn hàn kết cấu :

          AWS D1.1: 2000

Trong trường hợp nhà xưởng có tường gạch xây cao trên 2.0m thì cần thiết phải thiết kế cột phụ bê tông cho tường nhằm tạo khe hở thích hợp giữa tường & cột thép.

V.TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU

Bảng dưới đây mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm cho các hạng mục của báo giá:

Số

Hạng mục

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Giới hạn chảy tối thiểu của thép

Lưu ý

1

Thép mạ kẽm nhúng nóng liên tục, cường độ cao cho  đòn tay –  Lysaght Zinc Hi-Ten®

AS 1397-1984 "Steel Sheet and Strip-Hot Dipped Zinc – Coated”

G450 Mpa-350

 

2

Thép tấm tổ hợp hàn & sơn cho hệ cột & kéo theo tiêu chuẩn JIS G3101 G245 hoặc tương đương.

Bề mặt thép được xử lý đánh gỉ bằng bàn chải moteur sắt trước khi sơn 01 lớp lót dày 40 microns DFT Interprime 484 và 02 lớp hoàn thiện mỗi lớp dày 40 microns DFT Intersheen 579 ( Arcrylic ) có độ bóng thấp và chống ăn mòn cao của hãng International Paint. 

G245 MPa

 

3

Cửa trượt

Sử dụng tôn Klip-Lok 0.45 Pzacs SC 70 Mist Green bao che một mặt ngoài

G550Mpa-AZ70

 

4

Tôn lợp mái & vách

Clean Colorbond XRW

G550Mpa-Z150

 

5

Cáp giằng

Loại cáp sạch có lớp mạ, đường kính 12mm hoặc hệ giằng cứng thép sơn.

G245 Mpa

Bao gồm luôn tăng đơ

6

Lam thông gió

Dày 0.5mm, Clean Colorbond

G550-AZ150

 

7

Lớp cách âm & cách nhiệt

Gồm 3 lóp: Lưới mạ kẽm, tấm nhôm mạ hai mặt va lớp sợi thủy tinh dày 50mm-Mật độ 12kgs/m3

 

 

8

Máng xối rìa

Dày 0.5mm Clean Colorbond

G550-AZ150

 

9

Ống xối thép hộp vuông

Dày 0.5mm Clean Colorbond

G550-AZ150

 

VI.CÁC HẠNG MỤC KHÔNG CUNG CẤP

Số

Hạng mục

Số lượng

Lưu ý

1

Thông gió đỉnh mái

Trọn bộ

 

2

Tôn lấy sáng

Trọn bộ

 

3

Máng xối thung lủng

Trọn bộ

 

4

Diềm chỉ chân tường

Trọn bộ

 

5

Cửa cuốn

Trọn bộ

 

6

Cửa cá nhân

Trọn bộ

 

7

Cửa sổ

Trọn bộ

 

8

Quạt thông gió

Trọn bộ

 

9

Lắp đặt bulon neo

Trọn bộ

 

10

Thiết bị chống sét

Trọn bộ

Trách nhiệm và rủi ro nếu xảy ra sẽ do Bên A chịu

11

Móng

Trọn bộ

 

12

Tường gạch và các hạng mục liên quan đến bê tông

Trọn bộ

 

 

VII.CÁC HẠNG MỤC BỔ SUNG (Chưa tính trong báo giá)

         

Số

Hạng mục

Số lượng

Đơn giá ( USD )

Thành tiền (USD)

1

Mái Canopy

m2

20.00

0.00

2

Cửa trượt

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá chưa bao gồm 5% VAT

VIII.ĐIỀU KHOẢN GIAO HÀNG
A.Thời gian giao hàng là 45 ngày kể từ ngày những chứng từ sau được Bên A bàn giao đầy đủ cho Bên B :
1.Bản gốc Hợp Đồng Mua Bán đã ký và đóng dấu
2.Chứng từ đã chuyển tiền của Bên A theo điều khoản 13 của Hợp Đồng
3.Chữ ký xác nhận đồng ý của Bên A lên bảng vẽ Shop Drawings
B.Thời gian tối đa để Bên B đệ trình bản vẽ Shop Drwaings cho Bên A ký xác nhận 10 ngày tính từ ngày ký Hợp Đồng.
C.Bulon neo sẽ được Bên B gởi cho Bên A tới địa chỉ yêu cầu trong vòng 5 ngày tính từ ngày bản vẽ Shop Drawings được Bên A ký xác nhận.
D.Toàn bộ lô hàng sẽ được Bên B giao tới địa chỉ 115 Nguyen Hue, Long An. Người đại diện của Bên A để liên hệ nhận hàng tại công trường là ông Trung số Mob : 0903905330.
E.Bên B chỉ tiến hành giao hàng nếu như địa điểm giao hàng cho phép xe tải dài tối đa 20m với tải trọng hàng & xe tối đa 30 tấn được phép lưu thông.
F.Trong trường hợp hàng được giao tại nhà máy Bên B thì Bên A phải thu xếp xe tải chở hàng hội đủ các điều kiện sau:
1.Xe tải không có mui (Bốc hàng được thực hiện bằng cẩu).
2.Chiều dài hàng chở không dài hơn chiều dài thùng xe quá10% (Ngoại trừ có giấy phép). Trường hợp nếu dùng xe 3 bành thì chiều dài hàng tối đa là 4/3 chiều dài xe 3 bành.
3.Xe không được chất hàng quá tải trọng cho phép theo quy định nhà nước.
IX.BỐC DỠ HÀNG
Trường hợp Bên B chỉ cung cấp
A.Việc dỡ hàng tại công trường sẽ do nhà thầu lắp đặt của Bên A đảm nhận, với sự phối hợp & hướng dẫn của đại diện Bên B.
B.Người đại diện của Bên A  cùng với đại diện Bên B sẽ kiểm tra số lượng và chất lượng của hàng được giao căn cứ theo Lệnh Giao Hàng Delivery Order của Bên B.
C.Người đại diện tại công trường của Bên A sẽ phải ký nhận trực tiếp trên Delivery Order ngay khi nhận hàng. Nếu vì lý do nào đó mà đến ngày hẹn giao hàng không có đại diện Bên A để ký nhận hàng thì Bên B sẽ được phép cho xe quay về và chi phí vận chuyển phát sinh sẽ do Bên A chịu.  
Trường hợp Bên B cung cấp và lắp đặt
D.Việc dỡ hàng tại công trường sẽ do nhà thầu lắp đặt của Bên B đảm nhận.
E.Người đại diện của Bên A  cùng với đại diện Bên B sẽ kiểm tra số lượng và chất lượng của hàng được giao căn cứ theo Lệnh Giao Hàng Delivery Order của Bên B. 
F.Đại diện Bên A sẽ ký nhận lên Delivery Order ngay khi nhận hàng.
G.BHP Steel Lysaght (Vietnam) chỉ tiến hành việc lắp đặt trong điều kiện nền nhà bê tông đủ cứng, bằng phẳng và không có chướng ngại vật để xe tải và thiết bị cẩu có thể dễ dàng hoạt động. Bulon neo (Do Bên A đảm nhận lắp đặt) phải được đặt chính xác theo đúng vị trí, cao độ và đã được làm vệ sinh sạch sẽ.
H.Bên A sẽ chịu trách nhiệm cung cấp nguồn điện & nước  tại chân công trình để Bên B có thể triển khai thi công.
I.Trách nhiệm về việc mua Bảo Hiểm Xây Dựng/ Lắp Đặt – Tất cả rủi ro, sẽ do Bên A đảm nhận. Bên B chỉ chịu trách nhiệm mua Bảo Hiểm TNLĐ cho công nhân của mình.
X.TRANH CHẤP
Trong trường hợp có tranh chấp Hợp Đồng xảy ra hai bên sẽ cố gắng tự dàn xếp trước. Tuy nhiên nếu sau khi dàn xếp vẫn chưa đi đến thống nhất thì sự việc sẽ được đưa ra Toà Kinh Tế tại TP.HCM để giải quyết và hai bên thống nhất là phán quyết của Toà Kinh Tế nêu trên sẽ được xem là phán quyết sau cùng cho vụ tranh chấp. Chi phí Toà án sẽ do Bên thua kiện gánh chịu toàn bộ.
XI.BẢO HÀNH
Vật liệu sử dụng cho khung Lysaght PEB Large® được BHP Steel Building Products Vietnam bảo hành 1 năm tính từ ngày giao hàng. Điều khoản bảo hành này chỉ áp dụng cho phần vật liệu cung cấp bởi BHP sẽ không bị mục & gỉ sét tạo thành lỗ hổng hoặc dột nước nếu được bảo quản & thi công đúng theo quy định cho đúng mục đích sử dụng đã được chấp nhận bởi Bên B. Sau khi nhận được văn bản chính thức thông báo của Bên A, Bên B sẽ có thời gian là 30 ngày để khảo sát và lập phương án sửa chửa hoặc thay bằng sản phẩm BHP mới cho phần bị hư hỏng nếu cần thiết.
XII.SỬA ĐỔI / BỔ SUNG
Bất cứ sự chỉnh sửa nào tới các hạng mục nêu trên đều có thể dẫn đến việc thay đổi giá thành. Việc chỉnh sửa ( nếu có ) phải được tiến hành bằng văn bản có có sự chấp thuận chính thức của phía bên kia.
Mọi sự chỉnh sửa sẽ được xem như không bị ảnh hưởng tới tiến độ và điều khoản thanh toán.
XIII.CÁC DỊCH VỤ CUNG CẤP
Trường hợp Bên B chỉ cung cấp
Những  dịch vụ sau có thể sẽ được Bên B cung cấp cho Bên A trong trường hợp Bên A có yêu cầu:
·Hổ trợ Bên A trong việc chỉnh thiết kế cho tới khi bàn vẽ Shop Drawings được Bên A ký chấp thuận.
·Phối hợp với nhà thầu phụ bê tông & móng của Bên A trong việc triển khai thi công và hoàn thành dự án đúng theo tiến độ.
·Cử kỹ sư giám sát để hổ trợ tại công trường trong trường hợp những công việc sau đây được yêu cầu bằng văn bản bởi Bên A:
1.Kiểm tra khối lượng và chất lượng hàng giao theo Delivery Order.
2.Kiểm tra việc định vị bulon neo của nhà thầu bê tông & móng trước khi cho đổ bê tông móng.
3.Hướng dẫn việc lắp đặt tại công trường cho nhà thầu phụ của Bên A.
Trường hợp Bên B cung cấp và lắp đặt
Những  dịch vụ sau có thể sẽ được Bên B cung cấp cho Bên A trong trường hợp Bên A có yêu cầu:
·Hổ trợ Bên A trong việc chỉnh thiết kế cho tới khi bàn vẽ Shop Drawings được Bên A ký chấp thuận.
·Phối hợp với nhà thầu phụ bê tông & móng của Bên A trong việc triển khai thi công và hoàn thành dự án đúng theo tiến độ.
·Cử kỹ sư giám sát kiểm tra việc định vị bulon neo của nhà thầu bê tông & móng trước khi cho đổ bê tông móng.
·Ký Biên Bản Nghiệm Thu bàn giao công trình với Bên A.
 
XIV.GIÁ & ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN
A.Giá
1.Giá cung cấp phần khung:                                     USD               00.00
2.Giá cung cấp phần xà gồ:                                      USD               00.00
3.Giá cung cấp phần tấm lợp:                                   USD               00.00
4.Giá cung cấp phần phụ kiện (máng xối, diềm, vít):  USD               00.00
5.Giá cung cấp phần cách nhiệt:                               USD               00.00
6.Giá vận chuyển:                                                    USD               00.00
7.Giá lắp dựng:                                                        USD               00.00
8.Thuế VAT (5%):                                                    USD               00.00
Tổng giá trị của hợp đồng này (Bao gồm VAT):       USD               00.00
B.Điều khoản thanh toán
1.Trường hợp Bên B cung cấp và lắp đặt:
·Bên A tạm ứng cho Bên B 30% tổng giá trị Hợp Đồng ngay sau khi Hợp Đồng Mua Bán được ký kết.
·Bên A ứng tiếp cho Bên B 50% tổng giá trị Hợp Đồng ngay sau khi 80% vật tư cột & kèo thép và đòn tay được giao xuống công trình.
·Phần còn lại 20% được Bên A thanh toán cho B  trong vòng 7 ngày sau khi việc lắp đặt được hoàn thành.
·Bảo lãnh thanh toán:
Bên A sẽ cung cấp giấy Bảo Lãnh Thanh Toán (của ngân hàng có uy tín đã được Bên B đồng ý) cùa ngân hàng cho Bên B theo mẫu (Do Bên B đưa) cho giá trị 70% của Hợp Đồng trước khi hàng được giao ít nhất 1 tuần. Trong trường hợp Bên A không thực hiện đúng nghĩa vụ thanh toán như cam kết thì Bên B có quyền tạm ngưng việc giao hàng mà không cần phải báo trước.
2.Trường hợp Bên B chỉ cung cấp
·Bên A tạm ứng cho Bên B 50% tổng giá trị Hợp Đồng ngay sau khi Hợp Đồng Mua Bán được ký kết.
·Phần còn lại 50% được Bên A thanh toán cho B ngay sau khi 80% vật tư được giao xuống công trình.
·Bảo lãnh thanh toán
Bên A sẽ cung cấp giấy Bảo Lãnh Thanh Toán (của ngân hàng có uy tín đã được Bên B đồng ý) cùa ngân hàng cho Bên B theo mẫu (Do Bên B đưa) cho giá trị 50% của Hợp Đồng trước khi hàng được giao ít nhất 1 tuần. Trong trường hợp Bên A không thực hiện đúng nghĩa vụ thanh toán như cam kết thì Bên B có quyền tạm ngưng việc giao hàng mà không cần phải báo trước.
XV.ĐIỀU KHOẢN PHẠT
·Nếu Bên A có bất cứ khiếu nại nào về sốù lượng và chất lượng giao hàng thì Bên B sẽ nhanh chóng cử người đại diện xuống công trường để kiểm tra và đưa ra biện pháp sửa chửa & thay thế nhanh chóng.
·Trong trường hợp Bên A không thực hiện việc thanh toán theo đúng cam kết thì Bên A có thể sẽ chịu mức phạt trả chậm theo lãi suất quy định hiện hành của ngân hàng nhà nước Việt Nam.
·Trường hợp Bên A hủy ngang Hợp Đồng mà không có sự chấp thuận bằng văn bản của Bên B thì Bên A sẽ bị mất khoản tiền đặt cọc và chịu trách nhiệm thanh toán phần hàng mà Bên B đã sản xuất hoặc đã giao hàng.
XVI.THỜI HẠN HỢP ĐỒNG
·Ngày hiệu lực của đơn gía : Tối đa 90 ngày kể từ ngày báo giá.
·Ngày hiệu lực của Hợp Đồng : Tính từ ngày hai bên ký Hợp Đồng Mua Bán.
·Ngày hết hiệu lực của Hợp Đồng : 6 tháng tính từ ngày Hợp Đồng Mua Bán được ký kết nếu không có Biên Bản gia hạn.
·Cả hai Bên A và B  đã thống nhất với các điều khoản của Hợp Đồng nêu trên. Hợp Đồng Mua Bán này được lập thành 02 bản chính có ký và đóng dấu, mỗi bên giữ 01 bản.
Đại diện Bên A                                                                   Đại diện Bên B

Mên mua                                                                           Bên bán

 

You may also like...