fbpx

Hợp đồng song ngữ Việt Trung

Chogianphoi.com chuyên cung cấp giàn phơi chính hãnh

Cùng hồ sơ xây dựng tham khảo mẫu hợp đồng xây dựng nhà xưởng Song ngữ Việt Trung sau đây :

 

项目工程施工分包合同

(关于:越南光州廠R1廠房室內伸縮縫及屋頂隔熱層工程

地面铝合金盖板伸缩缝施工)

HỢP ĐỒNG GÓI THẦU THI CÔNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

(V/V: THI CÔNG LẮP ĐẶT T NHÀ MÁY SANYO QUANG CHÂU)

主要工程名称:越南光州廠R1廠房室內伸縮縫及屋頂隔熱層工程

Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế kiến trúc
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế nội thất
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thi công nội thất
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế nhà máy sản xuất
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thi công xây dựng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng xây dựng Anh Việt
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thi công nhà xưởng Việt – Trung
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng liên danh trong xây dựng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thí nghiệm trong xây dựng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng khảo sát lập dự án, thiết kế dự án xây dựng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử đụng đất
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thuê đất xây dựng nhà xưởng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng tư vấn Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu
Mời quý vị tham khảo :Hợp tư vấn lập dự án BT (Xây dựng – Chuyển Giao)

Tên công trình chính:Nhà máy Sanyo  Quang Châu Việt nam

项目工程名称: 地面铝合金盖板伸缩缝工程

Tên hạng mục công trình: Thi công lắp đặt tấm đan nền xưởng bằng nhôm hoặc kim loại

工程地点:越南北江省越安县光州工业区

Địa điểm thi công: Khu công nghiệp Quang Châu, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam

根据越南社会主义共和国2005年06月14日颁发编号为33/2005/QH11的民事法和2003年11月26日颁发编号为16/2003/QH11的建筑法。

根据政府2005年02月07日颁发关于工程投资及建设管理的16/2005/N§-CP号议定。

根据建设部2007年07月25日颁发有关实施建筑合同指令的06/2007/TT-BXD号文件。

根据双方能力和需求。

Căn cứ bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005 và bộ Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam..

Căn cứ nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Căn cứ thông tư số 06/2007/TT-BXD ngày 25/07/2007 của Bộ xây dựng hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng.

Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên.

今天,      年     月      日,于建兴越南建设发展责任有限公司办公室,我们双方如下:

Hôm nay ngày  tháng  năm  , tại Văn phòng Công ty TNHH phát triển xây dựng Việt Nam Kiến Hưng , chúng tôi bao gồm:

 

总包人(甲方)龙兴盛投资建设与贸易责任有限公司 

代表人:周宏彦                             职务:总经理

地址:  河内市南慈廉郡米池坊米池路K1号Keang Nam 大夏        

电话:  048889088                           传真:0473881914

账号:  0127000100000099995

银行名称:中国工商银行-河内分行

税码:0105294741

Bên A: Công ty TNHH Việt Hàn

Đại diện: CHAU HONG tEN            Chức vụ: Tổng giám đốc              

Địa chỉ: Tòa nhà KeangNam , Quận Nam Từ Liêm, Hà nội

Điện thoại: 048889088                                            Fax: 0473881914

Số tài khoản: 0127000100000099995

Tại Ngân hàng: Industrial and Commercial Bank of China Limited-CN Hà Nội

Mã số thuế: 0105304125

分包人(乙方):龙兴盛投资建设与贸易责任有限公司 

代表人:阮俊英  先生                职务: 懂事长

地址:河内, 纸桥郡, 义新坊, 陈宫街79/10号

电话:  (04) 35561421                传真: (04) 35561349

账号:  102010002047397银行账号: 越南工商银行- 南升龙分行

税码:  0105775244

BÊN B: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Hồng Anh

Đại diện: Ông Nguyễn Văn Dần             Chức vụ: Giám đốc

Địa chỉ: Số 99 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: (04) 35566953                Fax: (04) 35561527

Số tài khoản: 10201000205268

Tại Ngân hàng: Ngân hàng Công thương Việt Nam, chi nhánh Nam Thăng Long

Mã số thuế:0105885264

双方达成一致,同意签署本合同,具体内容如下:

Hai bên thống nhất ký hợp đồng thi công xây dựng với các điều khoản và nội dung sau:

 

第一条:合同资料及优先次序

                            ĐIU 1: TÀI LIỆU HỢP ĐỒNG VÀ TRÌNH TỰ

 

1.1合同资料 TÀI LIỆU HỢP ĐỒNG

合同资料是本合同不可分开的部分,包括本合同签署依据,合同各条款、条件以及以下资料:

Tài liệu hợp đồng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng, bao gồm căn cứ ký kết hợp đồng, điều khoản hợp đồng và các tài liệu sau:

1.1.1.施工图、技术指令单、甲方发包或要求文件 

Bản vẽ thi công, văn bản kỹ thuật và các văn bản khác bên A phát thầu hoặc yêu cầu.

1.1.2.工程投标书(预算书)或承包指定文件

Hồ sơ đấu thầu công trình( bản dự toán) hoặc văn bản chỉ định nhà thầu

1.1.3.附属条件(若有);施工进度

Tiến độ thi công và điều kiện kèm theo (nếu có)

1.1.4.甲方提议及附件

Đề xuất của bên A và các văn bản đính kèm

1.1.5.合同书面修改,补充文件,谈判纪要

Các văn bàn thay đổi, bổ sung hợp đồng và các bản ghi nhớ khi đàm phán.

1.1.6.履约保函,定金保函及其他保函(若有)

Thư bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo đảm tiền đặt cọc và các thư bảo đảm khác (nếu có)

1.1.7.其他资料(履约过程补充)

Các tài liệu khác ( tài liệu bổ sung trong quá trình thực hiện hợp đồng)

 

1.2.文件优先次序 Trình tự văn bản

原则上,构成合同的文件是统一关系互相解释,若发生不清楚或不统一地方,双方有责任商量达成统一。若不能统一,构成合同资料的优先次序被规定如下:

Trên nguyên tắc, văn bản cấu thành nên hợp đồng là hai bên cùng thống nhất và giải thích, nếu phát sinh những điểm không rõ ràng hoặc không thống nhất, hai bên có trách nhiệm cùng thương lượng đi đến thống nhất. nếu không thống nhất được, thì trình tự ưu tiên tài liệu hợp đồng được ưu quy định như sau:

1.2.1  施工图、技术指令单、甲方发包或要求文件 

Bản vẽ thi công, văn bản kỹ thuật và các văn bản khác bên A phát thầu hoặc yêu cầu

1.2.2  工程投标书(预算书)或承包指定文件

Hồ sơ đấu thầu công trình( bản dự toán) hoặc văn bản chỉ định nhà thầu

1.2.3.附属条件(若有);施工进度

Tiến độ thi công và điều kiện kèm theo (nếu có)

1.2.4.甲方提议及附件

Đề xuất của bên A và các văn bản đính kèm

1.2.5.合同书面修改,补充文件,谈判纪要。

Các văn bản thay đổi, bổ sung hợp đồng và các bản ghi nhớ khi đàm phán.

1.2.6  履约保函,定金保函及其他保函(若有)

Thư bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo đảm tiền đặt cọc và các thư bảo đảm khác (nếu có)

其他资料(履约过程补充)

Các tài liệu khác ( tài liệu bổ sung trong quá trình thực hiện hợp đồng)

 

第二条:定义及解释

ĐIU 2: ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH

 

词汇及短语将被解释及应用于本合同如下,除非语境要求表达其他意

Từ và cụm từ sẽ được giải thích và áp dụng cho bản hợp đồng này như dưới đây, trừ khi ngữ cảnh đòi hỏi phải yêu cầu diễn đạt ý nghĩa khác.

2.1【甲方】指(总承包方交易名称)如所提到在各方参加合同及甲方合法继承权而不是任何受委托的人。

【 Bên A 】chỉ ( tên giao dịch của tổng thầu ) như đã đề cập đến các bên tham gia trong hợp đồng và bên A đảm nhiệm quyền hợp pháp chứ không phải bất cứ người được ủy thác nào.

2.2【甲方代表】指甲方在合同提出或指定替甲方管理工作者。

【Đại diện Bên A】 chỉ bên A trong hợp đồng đưa ra hoặc chỉ định người thay bên A quản lý công việc này. 

2.3【顾问】指业主委托的负责本工程监理的人。

【 Tư vấn giám sát (cố vấn)】chỉ người được chủ đầu tư ủy thác trách nhiệm giám sát công trình này

2.4【设计顾问】指业主负责本工程建筑设计工作者。

【 Cố vấn thiết kế 】chỉ chủ đầu tư chịu nhiệm trong công việc thiết kế kiến trúc công trình xây dựng này.

2.5【项目】指本分包合同的项目名称。

【 Hạng mục 】chỉ tên hạng mục trong hợp đồng của gói thầu này.

2.6【乙方】指任何与甲方签署合同并得到甲方及合法继承者认可负责分包工程的个人或组织

【 Bên B 】chỉ bất kỳ cá nhân hay tổ chức ký hợp đồng với bên A và được bên A công nhận là người chịu trách nhiệm hợp pháp về các gói thầu công trình này.

2.7【合同】指承包人和分包人之间签订的施工专业分包合同及各附件资料。

【 Hợp đồng 】chỉ hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ đã ký kết hợp đồng và các tài liệu văn bản đính kèm.

2.8【技术指令】(技术说明)指工程所规定的技术指标,标准以及其标准的任何变更与补充。

【 Hướng dẫn kỹ thuật 】( thuyết minh kỹ thuật) chỉ tất cả quy định của công trình về tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn và bất cứ thay đổi và bổ sung về chỉ tiêu, tiêu chuẩn.

2.9【设计图】指由甲方提供给乙方或乙方提交并得到甲方认可的工程所有相应的图纸,计算表及技术参数。

【 Bản vẽ thiết kế 】chỉ do bên A cung cấp cho bên B hoặc bên B đưa ra tất cả bản vẽ tương ứng, bản kết toán và các thông số kỹ thuật đã được bên A xác nhận.

2.10【预算表】指施工项目已定的单价及完整的工程量的明细表构成投标资料的一部分内容。

【 Bản dự toán 】chỉ đơn giá đã được định về việc thi công trong hạng mục và bảng khối lượng chi tiết hoàn thiện tạo nên một phần nội dung tài liệu của quá trình đấu thầu.

2.11【投标书】指由乙方提出并得到甲方认可根据本合同规定的条款具有投标总额之提出文件以便施工,完善工程及建修工程之差错

【 Hồ sơ thầu】chỉ bên B đưa ra và các văn bản đưa ra được bên A xác nhận căn cứ vào tổng giá trị gói thầu với những điều khoản quy định của hợp đồng tiện cho việc thi công, hoàn thiện công trình và nhưng sai lệch trong quá trình cải tạo.

2.12【方】指甲方或发包方,跟随表达语境

【Bên】chỉ bên A hoặc bên giao thầu, phù hợp với biểu đạt ngữ cảnh.

2.13【开工日期】指在合同内“开工日期”所确定的日期,除非在合同提出其他日期。

【Ngày khởi công】chỉ ngày đã quyết định trong hợp đồng “ ngày khởi công”, trừ khi trong hợp đồng đã đưa ra ngày khác.

2.14【竣工日期】指项目工程的竣工日期以及按照合同内“竣工日期延期”条款确定经甲方确认的时间延长,日期从开工日期算起。

【Ngày hoàn công】chỉ trong hạng mục công trình ngày hoàn thành và “ gia hạn ngày hoàn công” được bên A xác nhận quy định trong hợp đồng, ngày này tính từ ngày khởi công.

2.15【验收单】指在 “甲方验收”附上的表格。

【Bản nghiệm thu】chỉ bảng biểu đính kèm trong “bên A nghiệm thu”.

2.16【日期】指阳历日,【月】指阳历月,除非有其他规定。

【Ngày】chỉ ngày dương lịch, 【Tháng】chỉ tháng dương lịch, trừ khi có quy định khác.

2.17【主要工程】指业主承包给甲方施工的×××工程(工程名称)。

【Công trình chủ đạo】chỉ chủ đầu tư phát thầu cho bên A thi công công trình ××× ( tên công trình )

2.18【项目工程】指在本合同甲方分包给乙方的×××分项工程。

【Hạng mục công trình】chỉ tại bản hợp đồng bên A phát thầu cho bên B phân hạng công trình ×××.

2.19【临时工程】指所有服务施工主要工程或项目工程之工程。

【Công trình tạm thời】chỉ tất cả các công trình phục vụ cho việc thi công hạng mục chính hoặc hạng mục công trình thuộc công trình.

2.20【工程】指主要工程、项目工程与临时工程或其中之一。

【Công trình】chỉ công trình chính, hạng mục công trình và các công trình tạm thời hoặc một trong số đó. 

2.21【甲方设备】指在由甲方提供给乙方工程施工的设备,运输方式。

【Thiết bị bên A】chỉ do bên A cung cấp cho bên B thiết bị thi công công trình, phương thức vận chuyển

2.22【法】指越南社会主义共和国的所有法律系统及各有关实施细则。

【Pháp】chỉ tất cả hệ thống pháp luật có trong nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và các chi tiết có liên quan dựa theo nguyên tắc thực hiện.

2.23【现场】指甲方交给乙方施工项目工程的地点以及任何其他在本合同规定的地点。

【Hiện trường】chỉ địa điểm bên A giao cho bên B thi công hạng mục công trình và dựa theo tất cả quy định về địa điểm có trong hợp đồng.

2.24【变更】指具有甲方书面认可的工作范围,技术指令,设计图,合同价格或施工进度等变更。

【Thay đổi】chỉ trong phạm vi công việc mà bên A đã xác nhận trên văn bản, hướng dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế, đơn giá hợp đồng hoặc tiến độ thi công và các thay đổi khác.

 

第三条:共同条款

ĐIU 3: ĐIU KHOẢN CHUNG

 

3.1法律及语言 PHÁP LUẬT VÀ NGÔN NGỮ

本合同受越南社会主义共和国的法律系统及各有关实施细则的调节,交易语言为 越语

Bản hợp đồng dựa theo hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và điều tiết các yếu tố chi tiết thực thi có liên quan, ngôn ngữ giao dịch bằng Tiếng Việt

3.2转让CHUYỂN NHƯỢNG

任何一方都不许未经对方同意即转让合同全部或部分或将根据合同的任何利益或权利转让给第三方。

Bất kỳ bên nào nếu không được sự đồng ý của một bên không được phép chuyển nhượng toàn bộ hay một phần hoặc bất kỳ lợi ích hoặc quyền lợi của hợp đồng cho bên thứ 3

3.3        资料保管及提供 BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP TÀI LIỆU

乙方应保管好其资料直到交给甲方。每套资料,乙方需提供给甲方  1  份复印件。

Bên B sẽ bảo quản tài liệu cho đến khi giao cho bên A, mỗi bộ tài liệu bên B phải cung cấp cho bên A 01 bản sao.

甲方应在现场留底一份合同复印本以及第1.1款“合同资料”规定的文件,若一方在备用于工程施工的资料中发现有技术错误应及时向另一方书面通知。

Bên A sẽ lưu lại một bản sao hợp đồng tại công trường dựa theo quy định bằng văn bản tại điều khoản 1.1 “tài liệu hợp đồng”, nếu một bên phát hiện tài liệu có sai sót về kỹ thuật tại công trình thi công thì thông báo ngay cho bên kia bằng văn bản.

3.4保密 BẢO MẬT

除非根据义务履行或遵守法律规定之情况需要,双方必须把本合同条例视为秘密。若未有甲方同意乙方不许出版,不许在任何地方泄露本工程之细节。

Trừ những trường hợp cần thiết căn cứ vào việc thực hiện nghĩa vụ và quy định của pháp luật yêu cầu, hai bắt buộc tôn trọng việc bảo mật các điều khoản của bản hợp đồng này. Nếu không có sự đồng ý của bên A bên B không được phép xuất bản , không được phép để lộ bất kỳ chi tiết gì của công trình.

3.5甲方使用乙方的资料BÊN A SỬ DỤNG TÀI LIỆU CỦA BÊN B

甲方拥有乙方资料的全部版权及知识产权,乙方通过签署本合同被视为提供给甲方无限转让,无独权,无偿版权:关于抄写,使用乙方资料的内容,包括改进及使用的许可。

Bên A có quyền sở hữu bản quyền và quyền sở hữu trí tuệ toàn bộ tài liệu của bên B, Bên B thông qua việc ký bản hợp đồng này được coi như cấp cho Bên A quyền chuyển nhượng không hạn chế, không được độc quyền , không được bồi thường các bản quyền đối với các nội dung sao chép sử dụng tài liệu của bên B, bao gồm quyền cải tiến và sử dụng. 

3.6乙方使用甲方的资料BÊN B SỬ DỤNG TÀI LIỆU CỦA BÊN A

乙方为合同目的可自己抄写、使用及接受甲方提供的资料内容。若未有甲方的同意,除非有合同必要目的乙方不许抄写、使用或向第三方泄露甲方的资料。

Bên B vì mục đích thực hiện hợp đồng có thể sử dụng và sao chép nội dung tài liệu mà bên A cung cấp. Nếu không có sự đồng ý của bên A, trừ những trường hợp bắt buộc có trong hợp đồng, bên B không được phép sử dụng, sao chép hoặc để lộ tài liệu của bên A ra bên ngoài.

3.7遵守法律TUÂN THỦ PHÁP LUẬT

乙方在履行合同应遵守越南社会主义共和国的现行法律。各方应做到:

Bên B trong khi thực hiện hợp đồng cần phải tuân thủ pháp luật hiện thời của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, các bên cần làm:

(a)甲方应确保工程开工条件符合法律规定;

Bên A phải đảm bảo điều kiện thi công công trình dựa theo pháp luật quy định;

(b)乙方应按建设施工、工程竣工以及差错(缺陷)建修等符合法律有关规定通知,缴纳各种税赋,费用并拥有一切批准及许可;乙方需对因不遵守法律造成甲方的损失负责任并赔偿。

Bên B đảm bảo việc thi công và việc hoàn công Bên B phải thi công dựa theo thiết kế xây dựng, việc công trình hoàn thành và sửa chữa sai sót phải phù hợp với pháp luật, có liên quan đến quy định phải thông báo, kể cả các loại thuế, chi phí cần dùng đến phê chuẩn tất cả giấy cấp phép; nếu bên B không tuân thủ các quy định của pháp luật gây ra tổn thất cho bên A thì bên B phải có trách nhiệm bồi thường.

 

第四条:工作范围和工程量

ĐIỀU 4: PHẠM VI CÔNG VIỆC VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC

 

4.1项目工程承包范围及承包内容

PHẠM VI GÓI THẦU VÀ NỘI DUNG NHẬN THẦU CỦA HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH :                                                                                                                

承包范围:R1厂房

Phạm vi gói thầu: Nhà xưởng R1

承包内容:铝合金伸缩缝制作安装。

Nội dung nhận thầu: Thi công lắp đặt tấm đan nền xưởng bằng nhôm hoặc kim loại

承包方式:包工包料包机械

Phương thức nhận thầu: bao gồm thầu nhân công, thầu vật tư và máy móc

4.2 乙方应履行合同附件中施工图纸、投标资料或甲方的要求文件中描写的项目工程施工,根据【合同价格、定金及付款】的价款基础,根据但不超过以下第4.1至4.13款的界限并将克服属于自己责任的所有差错或缺陷。上述施工工作被称为工程量将被按合同要求合理的履行,合理的满足甲方的要求,最后目的为给予甲方一个完整,安全,运行有效的工程。乙方应:

Bên B phải thi công hạng mục công trình được miêu tả trong bản vẽ thi công, tài liệu đấu thầu hoặc văn bản yêu cầu của bên A đính kèm hợp đồng trên cơ sở khoản tiền【giá trị hợp đồng, tiền đặt cọc và thanh toán】 , dựa theo nhưng không vượt quá giới hạn từ điều 4.1 đến 4.13 dưới đây đồng thời khắc phục tất cả sai sót hay kiếm khuyết thuộc lỗi của mình. Những công việc miêu tả bên trên được gọi là khối lượng công trình phải được tiến hành hợp lý theo yêu cầu của hợp đồng, đáp ứng hợp lý yêu cầu của Bên A với mục đích cuối cùng là cung cấp cho Bên A công trình hoàn thiện, an toàn và vận hành hiệu quả.

4.2.1按合同附件【投标资料或甲方的要求文件】进行项目工程施工。

Tiến hành thi công hạng mục công trình theo phụ lục hợp đồng 【Tài liệu đấu thầu hoặc văn bản bên A yêu cầu】.

4.2.2除合同规定的特殊情况外,提供或安排所有劳动力,管理履行合同工作的必要设备及材料。

Trừ những tình huống đặc biệt quy định trong hợp đồng, cung cấp hoặc sắp xếp thiết bị và vật liệu cần thiết để nhân viên quản lý, nhân viên thực hiện hợp đồng .

4.2.3严格设立各项规程,管理系统,及时报告以便控制工程质量及进度,并向甲方提供足够信息以便甲方能够独立审定工程的实际进度。

Nghiêm chỉnh chấp hành các quy trình, hệ thống quản lý, kịp thời báo cáo để tiện kiểm soát chất lượng công trình và tiến độ yêu cầu, đồng thời cung cấp đầy đủ thông tin để bên A có thể độc lập thẩm định tiến độ thực tế.

4.2.4负责项目工程执行所需的临时工程的施工,供给、管理并规定现场进出道路。

 Phụ trách thi công , cung cấp, quản lý và quy định ra vào hiện trường các công trình tạm thời cần thiết cho thi công hạng mục công trình.

4.2.5聘用,培训,组织,管理及控管现场上服务工程的乙方管理人员及劳动者,确保其人员、劳动者被引导正确施工方法及安全施工。

Tuyển dụng, đào tạo, tổ chức, quản lý và kiểm soát tại hiện trường phục vụ nhân viên quản lý và lao động của bên B, đảm bảo tất cả các lao động nắm được phương pháp thi công và an toàn thi công.

4.2.6按甲方的要求进行工程验收的准备工作。

Công tác chuẩn bị nghiệm thu công trình theo yêu cầu của bên A.            

4.2.7按甲方的要求进行工程验收。

Tiến hành nghiệm thu công trình theo yêu cầu của bên A

4.2.8 办理相关手续,包括:越南领土上办理各种保函,存库,运输和管理服务工程建设施工的所有材料、设备及进口货物。

Thực hiện các thủ tục liên quan, bao gồm: thủ tục trên lãnh thổ Việt Nam, các loại bảo lãnh, lưu kho, vận chuyển phục vụ cho việc cấp toàn bộ vật liệu vào công trình xây dựng thi công, thiết bị và nhập khẩu hàng hóa.

4.2.9与甲方的其他分包方、厂商配合工作以及技术版权(若有)以确保现场投入使用的所有材料都符合合同之规定。

Phối hợp công việc với các nhà thầu phụ, nhà cung cấp của bên A và bản quyền kỹ thuật (nếu có ) nhằm đảm bảo tất cả vật liệu đưa vào công trường sử dụng đều tuân thủ quy định hợp đồng

4.2.10按合同进行提交验收提供其他所需设备及服务。

Tiến hành cung cấp, bàn giao, nghiệm thu các thiết bị và dịch vụ khác cần thiết để thực hiện hợp đồng.

4.2.11任何其他本合同未提到的但可从合同附件内容中推论为完成工程所必要的工作或工程,乙方均需履行,其工作不增加合同费用,除非合同有其他规定。

Tất cả các vấn đề trong bản hợp đồng này chưa đề cập đến nhưng có thể luận ra từ nội dung phụ lục hợp đồng để hoàn thành các công việc hoặc công trình cần thiết, bên B đều phải thực hiện, nhưng không làm tăng thêm chi phí trong hợp đồng, trừ khi trong hợp đồng có những quy định khác.

 

第五条:工程质量和验收标准

ĐIỀU 5: CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH VÀ TIÊU CHUẨN NGHIỆM THU

 

5.1本项目工程质量等级双方约定为:  合格       

Chất lượng của hạng mục công trình này do hai bên thỏa thuận về cấp độ:  đạt  

5.2本分包工程质量的验收标准:按越南建筑工程质量验收标准验收,并通过甲方、顾问及业主的验收。

Tiêu chuẩn nghiệm thu chất lượng công trình của nhà thầu: nghiệm thu theo tiêu chuẩn Việt Nam và phải thông qua bên A, bên tư vấn và chủ đầu tư nghiệm thu.

 

第六条:施工进度及竣工日期

ĐIỀU 6: TIẾN ĐỘ THI CÔNG VÀ NGÀY HOÀN CÔNG

 

6.1        开工日期Ngày khởi công

开工日期:     年     月    日,或采用以下    确定开工日期

Ngày khởi công bắt đầu từ ngày     tháng     năm       , hoặc áp dụng ngày khởi công     đã được xác nhận dưới đây.

(a)甲方至少提前  / 日通知乙方开工日期,开工日期以甲方通知日期为准;

Bên A phải thông báo ngày khởi công cho bên B ít nhất trước / ngày, ngày khởi công lấy ngày bên A thông báo làm chuẩn.

(b)开工日期将于合同生效之日起 / 天开始。

Ngày khởi công tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực / ngày.

乙方应于开工日期开始施工项目工程,并根据期限执行,不允许任何耽误。

Bên B tiến hành thi công bắt đầu từ ngày khởi công, đồng thời căn cứ thời hạn để thi công, không được phép có bất kỳ sự chậm trễ nào

6.2竣工日期 Ngày hoàn công

竣工日期:      年    月     日,乙方需按项目工程的具体情况,在竣工日期前完成所有工作范围内工程(而且)每个工程项目包括:

Ngày hoàn công: ngày     tháng    năm      . Bên B cần căn cứ vào tình hình cụ thể của dự án, trước ngày hoàn công phải hoàn thành tất cả các nội dung công việc (mà) mỗi dự án công trình bao gồm:

(a)工程或项目工程完工后并已验收合格;

Công trình hoặc hạng mục công trình sau khi hoàn công và đã đạt tiêu chuẩn nghiệm thu

(b)完成合同所有工作或项目工程并按合同要求进行验收并通过。

Sau khi hoàn thành tất cả nội dung công việc đề ra theo hợp đồng hoặc công trình của dự án đồng thời yêu cầu tiến hành nghiệm thu và được thông qua như trong quy định của hợp đồng. 

6.3        工程施工进度Tiến độ thi công

6.3.1 项目工程开工前  1 天内乙方应向甲方提交详细的施工进度计划。施工过程中,若上次施工进度不符合实际进度或甲方之要求,乙方应立即提交施工进度变更计划,明确具体赶工措施,以保证延误的工期能得到弥补,内容应包括但不限于:

Trước ngày khởi công hạng mục công trình trong vòng  1 ngày bên B cung cấp cho bên A bản kế hoạch tiến độ thi công chi tiết. Trong quá trình thi công, nếu lần thi công trước tiến độ không đạt thực tế tiến độ mà bên A yêu cầu, bên B đưa ra bản kế hoạch thay đổi tiến độ, xác nhận rõ biện pháp thi công, để đảm bảo không làm lỡ tiến độ, nội dung bao gồm nhưng không hạn chế:

(a)乙方工作程序及工程每个主要阶段的预计施工时间;

Lịch trình làm việc của bên B và dự kiến thời gian thi công mỗi giai đoạn chính

(b)合同提出的检查,审定过程及时间;

Thẩm định quá trình, kiểm tra và thời gian mà hợp đồng đưa ra.

(c)辅助报告包括 Báo cáo kèm theo bao gồm:

(i)乙方施工工程运用的方法及主要阶段说明;

Bản thuyết minh phương án vận dụng thi công công trình và các giai đoạn chủ chốt của Bên B

(ii)列明乙方对每个主要阶段用于工程的必要设备的数量,种类及人力之数量。

Liệt kê số lượng thiết bị ,chủng loại, nhân lực cần thiết công trình sử dụng trong từng giai đoạn chính của bên B

6.3.2  甲方随时可向乙方通知施工进度不遵守合同(在已确定工程量范围内)或不符合实际施工进度,甲方需乙方按照本合同6.3.1款的要求重新提交符合本合同工期的施工进度变更计划。

Bên A bất cứ thời điểm nào cũng có thể thông báo cho bên B về tiến độ thi công không đúng với hợp đồng (trong phạm vi khối lượng công trình đã xác nhận) hoặc không phù hợp thực tế tiến độ thi công, bên A yêu cầu bên B làm lại bản tiến độ thi công thay đổi phù hợp với điều 6.3.3 hợp đồng.

6.4竣工日期延期 Gia hạn thời gian hoàn công

乙方工作若因以下原因被延误,经甲方签证确认后允许乙方竣工日期延期:

Bên B do những nguyên nhân dưới đây dẫn đến chậm trễ công việc, thông qua bên A ký tên xác nhận cho phép bên B gia hạn thời gian hoàn công:

(a)因不属包干系数范围内的重大设计变更,导致工程量有重大增加

Không thuộc phạm vi hệ số thay đổi thiết kế quá lớn, dẫn đến những thay đổi lớn về khối lượng công trình

(b)若发生天灾、洪水、台风等不可抗拒的情况下或因发生动乱、政变、战争影响正常施工的,乙方可以申请延期施工时间;

Nếu phát sinh thiên tai, hồng thủy, bão lớn vv…tình huống bất khả kháng hoặc do chính trị bất ổn, chiến tranh, dẫn đến việc không thể hoàn thành thi công, bên B có thể kéo dài thời gian thi công

(c)因下列归属于甲方的责任导致的延误:甲方不能提供施工場地、施工用水、電,道路未能接通,障礙物未能清除,影響進場施工;

Những nguyên nhân liệt kê dưới đây mang tính chất do trách nhiệm của bên A dẫn đến chậm trễ: bên A không thể cung cấp địa điểm thi công, nước dùng cho thi công, điện, đường không thể khai thông, chướng ngại vật không thể tháo dỡ, ảnh hưởng tiến độ vào công trường thi công.

凡甲方負責供應的材料、設備、成品或半成品未能保證施工需要或因交驗時發現缺陷需要修、配、代、換而影響進度;

Trường hợp bên A phụ trách cung ứng vật tư, thiết bị, thành phẩm hoặc bán thành phẩm không bảo đảm yêu cầu thi công hoặc khi giao nhận phát hiện thiếu sót ảnh hưởng đến tiến độ cần phải sửa chữa, phối hợp, thay thế.

甲方未按合同規定撥付預付款、工程進度款或代購材料差價款而影響施工;

Bên A không thanh toán tiền tạm ứng, tiền tiến độ hoặc phí nguyên liệu theo hợp đồng mà ảnh hưởng đến thi công.

(d)有政府活动或疾病导致不可预料人事或货物缺少。

Có hoạt động của chính phủ hoặc bệnh dịch bất ngờ dẫn thiếu nhân sự hoặc hàng hóa.

(e)在施工中如因停電、停水8小時以上或連續間歇性停水、停電3天以上(每次連續4小時以上),影響正常施工;

Trong quá trình thi công nếu vì nguyên nhân mất điện, mất nước từ 8 tiếng hoặc liên tục thường xuyên mất nước, mất điện trên 3 ngày (mỗi lần liên tục trên 4 giờ), ảnh hưởng đến việc thi công.

若乙方认为已可以申请延期,应在该等事件发生之日起48小时内以书面形式通知甲方,甲方确认顺延条件后确定可以顺延的具体时单间。若乙方未通知或迟延通知,则视为该等事件不影响工期。

Nếu bên B cho rằng có thể xin gia hạn, nên đợi khi sự việc phát sinh, trong vòng 48 tiếng thông báo bằng văn bản cho bên A. Sau khi bên A xác nhận điều kiện xin hoãn thi công xác nhận thời gian hoãn cụ thể. Nếu bên B không thông báo hoặc thông báo chậm trễ, sẽ bị coi sự việc trên không ảnh hưởng đến thời gian thi công.

6.5        实际施工进度TIẾN ĐỘ THI CÔNG THỰC TẾ

6.5.1  当乙方的施工进度出现以下情况时:按6.5.2及6.5.3的条款执行

Trong lúc bên B thi công xuất hiện những tình huống dưới đây: thì thực hiện theo điều khoản 6.5.2 và 6.5.3

(a)实际施工进度过慢,不可能在竣工期限完成。

Tiến độ thi công thực tế quá chậm, không thể hoàn công đúng thời hạn.

(b)进度已经或将被慢于工程施工进度计划规定的预计施工进度。

Tiến độ thi công đã hoặc sẽ bị chậm so với tiến độ dự kiến của bản kế hoạch tiến độ thi công quy định.

6.5.2  不属于合理的竣工日期延期的原因,甲方可按工程施工进度,指令乙方提交施工进度变更版及辅助报告,描写乙方运用于执行进度并在竣工期限完成之赶工措施。

Những nguyên nhân gây ra kéo dài thời hạn hoàn công không hợp lý, bên A có thể theo tiến độ thi công chỉ thị cho bên B đưa ra bản thay đổi tiến độ thi công và báo cáo kèm theo. Mô tả rõ bên B áp dụng biện pháp thực thi tiến đội để kịp với thời hạn hoàn công.

6.5.3  当出现本合同6.5.1款的情形时,除非乙方有其他通知,甲方可随时要求乙方变更施工方案,以保证合同项目工程按期竣工。其变更可使乙方增加施工时间、施工人员数量及设备、货物,所有风险及费用均由乙方全部承担。若其变更造成增加甲方费用,亦由乙方承担,甲方有权在乙方的工程款中直接扣除。

Khi xuất hiện tình huống như điều khoản 6.5.1, trừ phi bên B có thông báo khác, bên A có thể yêu cầu bất kỳ bên B thay đổi phương án thi công để bảo đảm công trình hoàn công đúng như trong hợp đồng. Do việc thay đổi khiến bên B phải gia tăng thời gian thi công,cũng như tăng về nhân lực và thiết bị hàng hóa, tất cả những chi phí và rủi ro phát sinh đó đều do bên B chịu trách nhiệm. Nếu sự thay đổi gây ra phát sinh chi phí cho bên A, những chi phí này sẽ do bên B chịu, bên A có quyền khấu trừ trực tiếp từ khoản thanh toán tiền công trình.

6.6        延误造成损失TỔN THẤT DO CHẬM TIẾN ĐỘ GÂY RA

若乙方不遵守合同竣工日期及施工进度计划工期,给甲方由于工期延误造成损失之费用,甲方可要求乙方每延误一日支付 合同总价的千分之三给甲方。其费用按合同约定竣工日期与工程验收单提出的实际竣工日期期间按日计算付款,甲方有权从乙方的工程款中直接扣除。但总额将不超过合同总价值的  12%  。其损失仅指由乙方造成并赔偿的延期竣工损失,不包括甲方要求取消合同,工程在竣工之前停止执行的损失。该项延误损失不减轻乙方的工程完成义务或其他任何合同责任及任务。

Nếu bên B không tuân thủ thời hạn hoàn công như trong hợp đồng và tổng kế hoạch tiến độ thi công,  khiến cho bên A bị tổn thất về kinh phí do việc kéo dài thời gian hoàn công, bên A có thể yêu cầu bên B mỗi ngày kéo dài chậm thêm phải nộp  3 ‰ (ba phần nghìn ) VND tổng giá trị hợp đồng cho bên A. Chi phí này, căn cứ vào thời gian hoàn công quy định trên hợp đồng và thời hạn hoàn công thực tế thể hiện trên hồ sơ nghiệm thu tính theo ngày để thanh toán, bên A có quyền trừ trực tiếp từ khoản tiền thanh toán công trình. Nhưng tổng giá trị không vượt quá 12% tổng giá trị của hợp đồng. Tổn thất này chỉ bên B gây nên và bồi thường những tổn thất do kéo dài thời hạn hoàn công, không bao gồm việc bên A yêu cầu hủy hợp đồng và những tổn thất dừng thi công trước khi hoàn công. Tổn thất này sẽ không làm giảm trách nhiệm hoàn thành công trình hoặc các nghĩa vụ khác quy định trong hợp đồng đối với bên B.

6.7        工作暂停Tạm dừng công việc

6.7.1  甲方随时可要求乙方暂停整个工程或项目工程的进度。暂停期间乙方应保护,确保项目工程不受损失,毁坏。

Bên A bất cứ lúc nào cũng có quyền yêu cầu bên B tạm dừng công trình hoặc tiến độ của dự án. Trong thời gian tạm dừng bên B cần bảo đảm dự án không bị tổn thất và thiệt hại.

6.7.2  甲方将通知乙方工作暂停的原因。若通知的原因范围属于乙方责任,以下6.7.3-6.7.5条款将不运用:

Bên A sẽ thông báo cho bên B nguyên nhân tạm dừng thi công. Nếu nguyên nhân tạm dừng thi không thuộc trách nhiệm của bên B, thi những điều khoản 6.7.3-6.7.5 dưới đây sẽ không vận dụng:

6.7.3若乙方的工作被延误及/或因遵守甲方的工作暂停指令造成返工的费用,乙方需按本合同的约定条件向甲方通知,申请延长竣工日期及索赔费用

Nếu công việc của bên B bị kéo dài hoặc do tuân theo yêu cầu tạm dừng công việc của bên A dẫn đến phát sinh chi phí thi công lại, bên B phải theo những điều kiện quy định trong hợp đồng gửi thông báo đến bên A , xin gia hạn thời gian hoàn công và yêu cầu bồi thường.

6.7.4收到乙方的通知,甲方将和乙方就索赔事件商量一致后做出书面决定。若仅就索赔价款达不成各方的一致,委托咨询单位做出符合本合同规定的决定,书面回复。不允许由于乙方造成的后果让时间延长或增加费用。

Nhận được thông báo của bên B, sau khi bên A cùng bên B thương lượng thống nhất về việc bồi thường xong sẽ làm quyết định bằng văn bản. Nếu hai bên không đạt được thống nhất về việc bồi thường, thì có thể ủy thác cho đơn vị tư vấn ra quyết định phù hợp với quy ước trong hợp đồng, và trả lời bằng văn bản. Không được phép vì những hậu quả do bên B gây ra khiến cho việc kéo dài thời gian thi công hoặc tăng chi phí.

6.7.5若暂停时间超过  60 天,乙方可要求甲方允许继续施工。乙方提出要求后在  28  天内若甲方不回复意见,乙方可通知甲方变更调整合同价格,视为暂停已被取消。若暂停影响整个项目工程的继续履行,乙方可单方面通知取消合同。

Nếu thời gian tạm dừng thi công vượt quá  60  ngày, bên B có thể yêu cầu bên A cho phép tiếp tục thi công. Sau khi bên B đưa ra yêu cầu trong vòng  28  ngày nếu bên A không trả lời thì bên B có thể thông báo cho bên A việc thay đổi và điều chình giá trong hợp đồng, việc tạm dừng bị coi như là đã bị hủy. Nếu việc tạm dừng ảnh hưởng đến việc tiếp tục thực hiện thi công toàn công trình, bên B đơn phương thông báo hủy hợp đồng.

6.7.6乙方得到甲方同意或继续施工的指令,各方将检查由暂停影响的工程设备及材料。乙方将进行整改其工程设备及材料。

Bên B nhận được sự đồng ý của bên A hoặc chỉ thị tiếp tục thi công, hai bên sẽ tiến hành kiểm tra sự ảnh hưởng do việc tạm dừng đến tài liệu và thiết bị của công trinh.Bên B sẽ tiến hành chỉnh sửa các thiết bị và tài liệu của công trình.

 

第七条: 合同价值及付款方式

ĐIỀU 7: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

 

7.1 合同总价值 TỔNG GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

项目工程合同总价值 (固定): 1,694,000,000 VNĐ

Giá trị hợp đồng (tạm tính): 1,694,000,000  VNĐ

大写: 壹拾陆亿玖仟肆佰万越南盾

Bằng chữ :  Một tỷ sáu trăm chín mươi tư triệu đồng chẵn. 

7.1.1  除非合同有其他明确规定,上述合同总价值已包括施工工程及合同范围内全部工作的所有费用:按法律规定的所有费用、利润以及工程有关之税赋(包含10%增值税)

Trừ phi trong hợp đồng có những quy định rõ khác, Giá trị hợp đồng bên trên đã bao gồm tất cả các chi phi thi công công trình và toàn bộ nội dung công việc trong phạm vi hợp đồng : Tất cả những chi phí, lợi nhuận và các loại thuế liên quan tới công trình theo quy định của phát luật (bao gồm 10% thuế VAT).

7.1.2  除非合同有其他明确规定,乙方应对分包工程承担所有风险。乙方计算合同价格时被视为拥有所有所需信息以及预料到所会影响费用之全部情况,上述合同总价值的确定方式为 a

Trừ phi hợp đồng có những quy định rõ ràng khác, bên B phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về mọi rủi ro của công trình đối với nhà thầu phụ của mình. Khi bên B tính toán giá hợp đồng coi như đã có đủ những thông tin cần thiết và dự liệu tất cả các tình huống có thể ảnh hưởng đến chi phí. Phương thức xác định tổng giá trị hợp đồng như trên là (b)

(a)固定总价。

Tổng giá trị cố định

(b)固定单价,单价见附件工程预算,合同履行期间不受市场价格的影响而调整合同确定的固定单[Microsoft1] 。

Đơn giá cố định, đơn giá xem trong phụ lục dự toán công trình, trong thời gian thực hiện hợp đồng giá cố định đã xác định trong hợp đồng sẽ không chịu ảnh hưởng của biến động giá cả ngoài thị trường mà điều chỉnh.

7.1.3  在施工过程中,若甲方要求变更施工项目(增加或减少),此变更按具体工作项目[Microsoft2] 单价计算。施工之前,乙方必提交预算书并经过甲方的同意确认。

Trong khi thi công, nếu bên A yêu cầu thay đổi hạng mục thi công ( tăng hoặc giảm), sự thay đổi này sẽ được căn cứ vào từng hạng mục công việc cụ thể để tính đơn giá.

7.2付款方式Phương thức thanh toán

7.2.1 预付款Tiền tạm ứng

合同约订后7天内,甲方支付给乙方500

,000,000越盾(伍亿越盾)。

Sau khi kí hợp đồng trong vòng 7 ngày, bên A thanh toán cho bên B 500,000,000 vnd làm tiền tạm ứng (Năm trăm triệu đồng)

7.2.2竣工款Tiền hoàn công:

项目工程施工完成后经甲方签署竣工验收单并签订清理合同确认结算总价后,甲方将付至结算总价的100%给乙方[Microsoft3] 。

Sau khi các hạng mục công trình hoàn thành, Bên A ký vào phiếu nghiệm thu hoàn công và ký thanh lý hợp đồng xác nhận tổng giá trị quyết toán, Bên A sẽ thanh toán đến 100% tổng giá trị quyết toán cho bên B.

7.3  请款资料Hồ sơ xin thanh toán

(a)请款资料

Hồ sơ xin thanh toán

  1. 甲方项目负责人确认的合格工程量验收单;

Giấy nghiệm thu công trình đạt có chữ kí xác nhận của chỉ huy trưởng bên A

  1. 乙方提交当期完成合格工程量进度表,并经甲方负责人确认;

Bên B giao bảng tiến độ khối lượng công trình hoàn thành hợp lệ vào thời điểm thi công xong đồng thời có chữ kí xác nhận của chỉ huy trưởng bên A

  1. 开具当期完成产值的VAT发票;

Viết hóa đơn VAT giá trị công việc hoàn thành thời điểm đó

甲方收到VAT发票后 5内天 支付当期进度款给乙方。

Bên A sau khi nhận được hóa đơn VAT trong vòng 5 ngày sẽ thanh toán tiền tiến độ cho bên B

(b) 当甲方支付竣工款时,乙方同时提供与结算总价相当的全额VAT发票。

Khi bên A thanh toán khoản hoàn công, bên B đồng thời cung cấp hóa đơn VAT tương ứng với tổng giá trị quyết toán

7.4付款方式:银行汇款

Phương thức thanh toán:Chuyển khoản qua ngân hàng.

7.5结算货币单位:越南盾

Đồng tiền thanh toán: Việt Nam đồng

 

第八条:合同价格变更,调整

 ĐIỀU 8: ĐIỀU CHỈNH VÀ THAY ĐỔI GIÁ HỢP ĐỒNG

8.1 合同总价可以在以下情况进行调整(应用于具体合同)

TỔNG GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG CÓ THẾ TIẾN HÀNH ĐIỀU CHỈNH VỚI NHỮNG TÌNH HUỐNG SAU (DÙNG CHO HỢP ĐỒNG CỤ THỂ)

8.1.1因设计变更或其他变更发生的工程[Microsoft4] 调整

Do thay đổi về thiết kế hoặc thanh đổi phát sinh do điều chỉnh khối lượng công trình.

8.1.2签署合同时甲方与乙方未有足够条件确定合同单价,仅约定了暂估单价的双方同意在条件具备时来确定最终执行的合同单价。

Khi ký hợp đồng bên A và bên B chưa đủ điều kiện xác định được đơn giá hợp đồng, hai bên sau khi thương lượng ước định đơn giá tạm tính, đến khi đủ điều kiến sẽ xác định đơn giá hợp đồng cuối cùng.

8.1.3增加或减少工程量超过合同规定工程量的20%将考虑调整增加或减少工程量之单价[Microsoft5] 。

Khi tăng lên hoặc giảm đi 20% khối lượng công trình mà hợp đồng quy định sẽ xem xét việc điều chỉnh đơn giá của việc tăng giảm khối lượng công trình.

8.2 合同价格调整方式

PHƯƠNG THỨC ĐIỀU CHỈNH GIÁ HỢP ĐỒNG

8.2.1因设计变更或其他变更发生的工程[Microsoft6] 调整,合同调整的单价部分按变更工程量及变更工作确定。变更工程量单价确定如下:

Do thay đổi về thiết kế hoặc thay đổi phát sinh do điều chỉnh khối lượng công trình, phần đơn giá hợp đồng điều chỉnh sẽ được xác định theo khối lượng công trình và công việc thay đổi. Đơn giá khối lượng công trình được thay đổi xác định như sau:

(a) 对于变更产生的增加或减少工程量不超过合同规定工程量的20%(80%至120%),且在预算书中工作项目已有单价,其单价按合同预算表单价确定[Microsoft7] 。

Đối với việc thay đổi phát sinh tăng hoặc giảm khối lượng công trình không vượt quá 20% khối lượng công việc quy định trong hợp đồng ( 80% đến 120%), tuy nhiên trong bản dự toán đã có đơn giá của công việc , thì đơn giá sẽ được xác định theo bản dự toán hợp đồng.

(b) 对于变更工程量,其工作项目未有单价,由乙方书面报价经甲方在变更施工前确认。

Đối với việc thay đổi khối lượng công việc chưa có đơn giá, trước khi thi công Bên B báo giá bằng văn bản cho Bên A xác nhận.

(c)        增加工程量超过合同规定工程量的20%(120%以上)或减少工程量超过合同规定工程量的20%(80%以下),甲乙双方另行协商,以书面形式确认单价并形成备忘录。

Khối lượng công trình tăng quá 20% (120% trở lên)khối lượng công việc hợp đồng quy định hoặc khối lượng công việc giảm quá 20%( dưới 80%) khối lượng công việc quy định trong hợp đồng, bên A và bên B sẽ tiến hành thương lượng, xác định đơn giá bằng văn bản đồng thời lập thành bản ghi nhớ.

8.2.2双方因在签署合同时,甲方与乙方未有足够条件确定合同单价并同意具备足够条件时再进行调整而使用暂时单价,其最终执行的单价按实际工程量由双方在施工前协商确定[Microsoft8] 。

Khi hai bên ký hợp đồng, bên A và bên B chưa đủ điều kiện xác định đơn giá hợp đồng tạm thời sử dụng đơn giá tạm tính, khi điều kiện đầy đủ sẽ tiến hành điều chỉnh lại, đơn giá cuối cùng căn cứ vào khối lượng công việc thực tế do hai bên thương lượng xác định trước khi thi công.

8.2.3若增加工程量是零碎工程[Microsoft9] ,应事先由甲方签证,双方确定价款后执行。

Nếu tăng khối lượng công trình (các hạng mục nhỏ), phải được bên A xác nhận, hai bên xác nhận giá cả xong tiến hành thực hiện.

8.3 甲乙双方变更权利

THAY ĐỔI QUYỀN LỢI HAI BÊN

8.3.1 甲方可随时在签发工程验收单之前提出变更修改要求。

Bên A trước khi ký vào hồ sơ nghiệm thu có thể đưa ra yêu cầu sửa đổi bất cứ lúc nào.

8.3.2  乙方可根据工程经验向甲方提出变更修改申请,供甲方审定。

Bên B có thể căn cứ vào kinh nghiệm của mình đưa ra yêu cầu bên A sửa đổi, cùng bên A thẩm định.

8.3.3  乙方只在得到甲方书面批准后才能进行变更修改或补充工程量。

Bên B chỉ khi nhận được phê duyệt bằng văn bản của bên A mới tiền hành sửa đổi hoặc bổ sung khối lượng công trình.

8.3.4  其变更修改或补充工程量不会减少或停止合同效力。

Khối lượng công việc thay đổi hoặc bổ sung này sẽ không làm giảm hoặc chấm dứt hiệu lực hợp đồng.

8.3.5  若乙方不能按甲方之要求进行变更修改,应及时向甲方通知并说明原因,甲方收到其通知后将考虑并作出决定或指令,乙方应遵从甲方的最终决定或指令。

Nếu bên B không thể tiến hành sửa đổi theo yêu cầu của bên A, phải kịp thời thông báo và nói rõ nguyên nhân cho bên A, khi bên A nhận được thông báo sẽ xem xét và đưa ra quyết định hoặc chỉ thị, bên B nên tôn trọng quyết định hoặc chỉ thị cuối cùng của bên A.

8.4 变更手续[Microsoft10] 

THỦ TỤC THAY ĐỔI

甲方提出变更修改要求时,乙方应在3天内以书面形式回复不可答应的理由(若不可答应时)或接受甲方要求并提交:

Khi bên A đưa ra yêu cầu thay đổi, bên B trong 3 ngày trả lời bằng văn bản lí do không đáp ứng ( nếu không đồng ý ) hoặc yêu cầu bên A đồng thời đưa ra:

(a)提出设计说明及/或准备工作及履行计划;

Cung cấp thuyết minh thiết kế và/ hoặc chuẩn bị công việc và kế hoạch thực hiện;

(b)乙方根据实际情况提出工程施工进度的必要修改要求及竣工;

Bên B căn cứ vào tình hình thực tế đưa ra tiến độ thi công và hoàn công;

(c) 乙方合同价格变更之要求;进度

甲方收到乙方回复在7天内回复答应或不答应或其他建议。乙方在等待甲方的回复期间不许耽误任何工作。

超过上述规定期限未回复的,视为接受对方的意见[Microsoft11] 。

Bên B yêu cầu thay đổi giá hợp đồng; tiến độ.

Bên A nhận được phúc đáp của bên B trong vòng 7 ngày trả lời đáp ứng hay không đáp ứng hoặc ý kiến khác. Bên B trong thời gian đợi A trả lời không cho phép làm lỡ tiến độ công việc.Vượt quá thời hạn quy định như trên mà không phúc đáp, bị coi như là chấp nhận ý kiến của bên kia.

第九条:各方权利及义务

ĐIỀU 9: QUYỂN LỢI VÀ NGHĨA VỤ HAI BÊN

 

9.1 乙方的责任:TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B

乙方须按照合同及甲方的指令进行开工与竣工及处理工程任何错误或缺陷。

Bên B phải dựa theo hợp đồng và chỉ dẫn của bên A tiến hành khởi công và hoàn thành với việc giải quyết tất cả các sai sót

9.1.1工作准备Công tác chuẩn bị

(a)乙方要提供为履行本合约所需的不管是暂时性或长久性之人员的身份证明(或护照)复印件一份,1寸彩照两张,由甲方办理工作识别[Microsoft12] 。

Bên B phải thực hiện theo yêu cầu của hợp đồng, với bất kỳ công nhân viên lâu dài hay tạm thời đều phải cung cấp CMT ( hoặc hộ chiếu) 01 bản phô tô, 02 ảnh 3*4, để bên A làm thẻ làm việc.

(b)乙方要提供为履行本合约所需的设备、机器、资料及全部工程施工和错误或缺陷处理需要使用的不管有暂时性或长久性之人力(自行办理工人在当地暂住手续)、材料、工具与其他服务[Microsoft13] 。

Để thực hiện hợp đồng Bên B cần cung cấp tất cả các thiết bị, máy móc, tài liệu biện pháp bảo hành, toàn bộ nhân lực lâu dài hay tạm thời sử dụng trong quá trình thi công ( tự làm các thủ tục đăng kí tạm trú cho công nhân với chính quyền sở tại) Và trong quá trình thi công, cung cấp các dụng cụ lao động và các dịch vụ khác cho nhân lực sử dụng trong dự án.

(c) 乙方向甲方提交施工组织设计(含专项施工方案,人、机、料的准备、施工进度计划、质量、安全、进度的保证措施)的时间及份数: 合同签订后3天,共提交2

Bên B cung cấp cho bên A số bản thiết kế và thời gian thi công  (bao gồm phương án thi công : công tác chuẩn bị nhân lực, máy móc, nguyên liệu, kế hoạch tiến độ thi công, các biện pháp bảo đảm chất lượng, an toàn và tiến độ công trình ): 3 ngày sau khi ký hợp đồng, tổng cộng cung cấp 02 bản.                                   

(d) 本工程由乙方设计的内容有:  /                                                                                    

乙方向甲方呈递设计文件时间及份数: / 。    

Nội dung thiết kế của công trình này do bên B có:  /

Bên B gửi cho bên A văn bản thiết kế về thời gian và số bản:  /                                                        

(e) 乙方向甲方提供 / 越盾的履约保函,有效期为  / 月,合同签署后在 / 天之内乙方需寄给甲方履约保函。履约保函需由法人或自然人按表格要求或其他得到甲方同意的表格签发并得到甲方批准。

Bên B cung cấp cho bên A / VNĐ tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng, có hiệu lực là / tháng, sau khi ký hợp đồng trong vòng / ngày bên B cần gửi cho bên A bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng do pháp nhân hoặc người có đủ tư cách được bên A đồng ý và phê chuẩn cho kí phát theo biểu mẫu yêu cầu.

(f)乙方需确保履约保函在乙方开始施工到竣工并建修所有差错或缺陷期限内内生效并持续有效。若履约保函的条款注明有效期,到期 14 天之前乙方未完成合同的义务,乙方需延期履约保函有效期至竣工及修改完所有差错或缺陷之日为止。否则甲方有权停止付款。

Bên B phải bảo đảm bảo lãnh thực hiện hợp đồng có hiệu lực suốt trong quá trình từ khi bên B bắt đầu thi công đến khi hoàn công cũng như trong quá trình việc sửa chữa những lỗi và sai sót phát sinh của công trình. Nếu như những điều kiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng đã ghi rõ thời hạn có hiệu lực, trước 14 ngày đến hạn mà bên B vẫn chưa hoàn thành nghĩa vụ của hợp đồng, bên B phải gia hạn thời gian hiệu lực của bảo lãnh hợp đồng đến khi hoàn công và đến ngày sữa chữa xong những lỗi phát sinh của công trình.Nếu không bên A có quyền chấm dứt việc thanh toán.

(g)  乙方不可把全部工程交接给其他分包商,一经发现甲方有权终止合同[Microsoft14] 

Bên B không được chuyển gói thầu công trình cho nhà thầu khác, nếu bên A phát hiện sẽ có quyền chấm dứt hợp đồng với bên B.

(h)  乙方负责承包范围内工程内容的所有技术工作。

Bên B đảm trách tất cả các công tác kỹ thuật trong nội dung công trình của gói thầu.

(f) 乙方须在施工现场派驻不少于一名会中文的管理人员。

Tại công trường thi công bên B phải điều ít nhất 01 nhân viên quản lý biết tiếng Trung.

9.1.2工地代表[Microsoft15] NGƯỜI ĐẠI DIỆN CÔNG TRƯỜNG

(a)乙方派驻现场授权指定代表人姓名:           联系电话:           邮箱:         ,代表乙方履行本合约。若其人后来被取消或任职人不够资格,乙方需提交其他代理人代替。

Bên B cử một đại diện pháp nhân tại công trường đại diện bên B thực hiện hợp đồng tên:          , Điện thoại liên hệ:            , Hòm mail :             Nếu đại diện pháp nhân trên bị hủy bỏ hoặc không đủ tư cách đảm nhiệm, bên B phải đưa ra người đại điện khác thay thế.

(b)乙方派驻现场的技术、质量负责人姓名         联系电话:           邮箱:           ,代表乙方对本合约的技术质量负责。若其人后来被取消或任职人不够资格,乙方需提交其他代理人代替。

Bên B cử một đại diện pháp nhân tại công trường đại diện bên B phụ trách chất lượng kỹ thuật tên:           Điện thoại liên hệ:                , Hòm mail :               Nếu đại diện pháp nhân trên bị hủy bỏ hoặc không đủ tư cách đảm nhiệm, bên B phải đưa ra người đại điện khác thay thế.

(c) 若不得到甲方同意,乙方不可擅自更换指定代表人。

Nếu không được bên A đồng ý, bên B không được tự ý thay đổi người đại diện đã chỉ định.

(d)乙方代表应用所有自己时间投入履约任务。若乙方代表在施工时间必须缺席,乙方需派其他适合人代替,并得到甲方同意。

Đại diện bên B phải có nghĩa vụ dùng tất cả thời gian của mình vào việc thực hiện hợp đồng. Nếu đại diện bên B trong thời gian thi công mà không có mặt tại công trường vì lí do nào đó, bên B phải cử người đại diện khác đến thay thế, đồng thời được bên A đồng ý.

9.1.3安全各规定[Microsoft16] 

QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN:

(a)遵守所有现行安全施工规定,及甲方制定的现场安全管理规定,发生安全事故及违规处罚所造成的一切经济或其他损失由乙方自行承担。    

Tuân thủ chấp hành những quy định an toàn thi công, và bên A đưa ra quy định quản lý về an toàn tại công trường, tất cả phát sinh về kinh tế và tổn thất do những sự cố an toàn tại công trường và phạt vi phạm gây nên, tất cả đều do bên B chịu trách nhiệm.

(b)乙方需注意到所有在现场人员的安全,并对他们的安全负责。

Bên B phải chú ý đến an toàn của công nhân viên trên công trường đồng thời chịu trách nhiệm về an toàn của họ.

(c)使用合理办法维护工地及现场干净、整齐,并承担相关费用。

Áp dụng những biện pháp giữ gìn và bảo vệ công trường sạch gọn đồng thời chịu những chi phí vệ sinh, giữ công trường gọn gang.

(d)确保现场安全防护、照明、保安及看管工地直到竣工并按合同要求进行交接为止。

Bảo đảm công tác an toàn, an ninh, chiếu sáng tại công trường cho đến khi hoàn công và bàn giao theo đúng quy định trong hợp đồng.

(e)做工程施工必要的临时工程,负责生产所需材料、器具的安全保管工作。

Trong quá trình thi công có những hạng mục tạm thời, bên B chịu trách nhiệm trong công tác bảo quản an toàn tất cả tài liệu và máy móc công cụ dùng trong sản xuất.

9.1.4工程保修及保固金

 BẢO HÀNH VÀ TIỀN BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH

(a)乙方需遵守越南国家现行法律关于工程建设质量管理的规定(包括乙方对工程保修的责任),负责施工工程符合合同所提出的要求,但不减少乙方任何任务,义务或责任。甲方有权检查乙方施工的任何阶段。

Bên B phải tuân thủ pháp luật hiện hành của Việt Nam quy định về quản lý chất lượng xây dựng công trình ( bao gồm bên B chịu trách nhiệm bảo hành công trình), đảm nhiệm thi công công trinh phù hợp với yêu cầu mà hợp đồng đưa ra, nhưng không giảm đi nghĩa vụ, trách nhiệm của bên B. Bên A có quyền kiểm tra bên B thi công tại bất kỳ giai đoạn nào.

(b) 收到工程验收单后,乙方需在 1 年时间内履行工程免费保修责任,因人工施工原因所造成的差缺(如有)。

Sau khi nhận được hồ sơ nghiệm thu công trình, bên B có trách nhiệm bảo hành miễn phí công trình trong vòng     01 năm do những sai sót về công tác nhân công gây ra (nếu có).

(c) 保修期间乙方需整改由乙方在施工过程造成之所有错误或缺陷,其费用由乙方承担。其整改需在收到甲方通知后 3 天内开始。若超过甲方通知期限乙方不开始整改,甲方有权安排其他乙方(第三方)进行工作,其费用由乙方承担,收到甲方通知后 7  天内乙方需向第三方付款。若到付款期乙方还未付其款,若乙方有扣留款时甲方可从乙方扣留款中直接支付,若乙方无扣留款时甲方将按纠纷诉讼及处理要求条款要求乙方付款。

Trong thời gian bảo hành, bên B cẩn sửa chữa những sai sót và lỗi trong quá trình do bên B thi công gây nên, tất cả những chi phí đó do bên B chịu. Việc sửa chữa này sau 3 ngày nhận được thông báo của bên A bắt đầu tiến hành. Nếu bên B quá thời hạn thông báo của bên A mà không tiến hành sửa chữa, bên A có quyền sắp xếp nhà thầu khác làm công việc đó, và chi phí này do bên B chịu. Nhận được thông báo của bên A, trong vòng 7 ngày bên B phải thanh toán số tiền bảo hành đó cho nhà thầu thứ 3. Nếu đến kì thanh toán mà bên B vẫn không thanh toán, nếu bên B có tiền bảo hành bên A có thể lấy trực tiếp từ khoản tiền bảo hành đó để thanh toán, nếu bên B không có tiền bảo hành bên A sẽ yêu cầu bên B thanh toán khoản tiền đó dựa trên việc tố tụng và các điều khoản quy ước trong hợp đồng.

9.1.5现场条件

ĐIỀU KIỆN CÔNG TRƯỜNG

签署合同后,在可履行合同范围内(包括费用及时间),乙方被视为已经拥有并了解所有必要信息,包括但不限于关于风险、不可预料及其他可能会影响工程施工的状况。乙方同样被视为已对工程现场、周围环境了解认可,并对相关资料及数据进行了考察,开工之前已得到满足所有有关方面,包括:

Sau khi ký hợp đồng, trong phạm vi thực hiện hợp đồng (bao gồm chi phí và thời gian), bên B được coi như là đã có đầy đủ và nắm bắt được các thông tin cần thiết, bao gồm nhưng không hạn chế với những rủi ro không lường trước được có thể ảnh hưởng đến tình hình thi công tại công trường. Đồng thời cũng xem như bên B đã hiểu công nhận môi trường xung quanh công trường, đồng thời đã tiến hành khảo sát các tài liệu và số liệu liên quan, trước ngày khởi công đã đáp ứng tất cả những phương diện có liên quan, bao gồm:

(a)工程地形,包括工程地理条件。

Địa hình công trường, bao gồm điều kiện địa lý công trình

(b)地质水文及气候条件

Điều kiện về địa chất, nguồn nước và khí hậu.

(c)越南社会主义共和国劳动法等规定

Quy định về luật lao động của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

(d)乙方关于出入道路,吃住,运输,人力,交通条件,水电及其他服务的要求。

乙方被视为已满足工程条件以便计算合同总价。

现场由乙方承担的临时水电费的区域有: 本承包工程范围内[Microsoft17] 

Bên B hài lòng với những yêu cầu về điều kiện đường sá, ăn ở, vận chuyển, nhân lực, giao thông, điện nước và các dịch vụ khác được xem là đồng ý tính theo tổng giá hợp đồng.

Khu vực điện nước tạm thời do bên B chịu bao gồm:  trong phạm vi nhận thầu công trình  

9.1.6 避免影响其他工程及居民

 TRÁNH VIỆC ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ DÂN CƯ

(a)乙方施工时不能影响到时附近居民的方便

Khi bên B thi công không được làm ảnh hưởng đến dân cư lân cận.

(b)占用所有属于公共或甲方其他道路时乙方不能因施工导致其他方的破坏,如有产生的损失及费用由乙方需赔偿,并确保甲方不受任何影响(包括法理费用);。

Khi sử dụng đường sá công cộng hoặc đường sá của bên A, bên B không được vì thi công thì bên B không được gây ra tổn hại,nếu có phát sinh về tổn thất và chi phí do bên B bồi thường, đồng thời bảo đảm bên A không chịu bất kỳ sự ảnh hưởng nào( bao gồm chi phí về pháp lý)

(c)乙方主要设备或货物运到现场后 2 天内乙方应向甲方通知;

Khi các thiết bị và vật liệu chủ yếu của bên B vận chuyển đến công trường, trong vòng 02 ngày bên B phải thông báo cho bên A.                                                                          

9.1.7进度及验收退场

TIẾN ĐỘ NGHIÊM THU HOÀN CÔNG

(a)乙方应准备并提供给甲方每月的实际进度报告  2  份。第一次报告从开工之日算起至第一个月的最后一天。此后,进度报告一月一交,报告在当月最后一天算起的 2 天之内递交。

Bên B cần chuẩn bị và cung cấp hàng tháng cho Bên A báo cáo tiến độ thực tế 02 bản. Báo cáo lần 1 tính từ ngày khởi công đến ngày cuối tháng đầu tiên. Từ đó về sau báo cáo tiến độ sẽ nộp hàng tháng, phải nộp trong vòng 02 ngày cuối tháng

(b) 进度报告应保持连续直到乙方在验收报告提出的时间,完成剩余工作量为止。每份报告必须要有(如不符合要求,甲方可暂定审核支付进度款):

Báo cáo tiến độ phải đảm bảo tính liên tục cho đến khi Bên B nộp báo cáo nghiệm thu, hoàn thành khối lượng công việc thì dừng lại. Mỗi bản báo cáo phải có (nếu không đạt yêu cầu, Bên A có thể tạm thẩm định và thanh toán khoản tiền tiến độ):

a)阐明现场加工制造及进度情况的照片。

Ảnh thể hiện rõ tình hình tiến độ và gia công chế tạo trên công trường.

b)对于设备和材料的主要项目的加工制造,预计进场日期。

Gia công, chế tạo thiết bị, vật tư cho hạng mục chính, dự tính ngày vào công trường.

c)乙方人力及设备资源报告描述的明细。

Báo cáo miêu tả chi tiết nguồn nhân lực và thiết bị Bên B.

d)对比实际进度和预计进度,预计影响到完成合同的情况及应对措施。

Đối chiếu tiến độ thực tế và tiến độ dự tính, dự tính tình hống và giải pháp đối phó các tình huống ảnh hưởng đến thực hiện hợp đồng.

(c)乙方必须根据合约里提出的要求及承诺甲方的要求将项目工程的全部工作做好,在甲方有要求的时候,乙方要呈递根据甲方要求提出的施工方案。乙方若没有收到甲方书面变更通知就不能变更施工方案,否则承担一切损失及责任。

Bên B phải hoàn thành tốt toàn bộ công việc trong công trình theo yêu cầu trong hợp đồng và cam kết với Bên A, khi bên A yêu cầu, bên B phải căn cứ vào yêu cầu của bên A đưa ra bên B đệ trình phương án thì công lên. Khi chưa nhận được thông báo thay đổi bằng văn bản của Bên A, Bên B không được thay đổi phương án thi công, nếu không sẽ phải chịu mọi trách nhiệm và chi phí.

 (d) 工程施工中,乙方应保持现场没有不需要的障碍,有责任保管好自己多余的设备、材料。不需要时,乙方必须及时清洁现场,拆卸现场的临时设施。

Khi thi công công trình, Bên B phải đảm bảo công trường không có vật trở ngại, chịu trách nhiệm bảo quản thiết bị, vật tư dư thừa của mình. Lúc không cần Bên B phải kịp thời dọn sạch công trường, tháo dỡ các thiết bị lắp tạm.

(e) 验收合格后,乙方必须清理并运出现场乙方的设备、剩余材料、废料、垃圾及临时工程。但乙方可在收到错误整改通知阶段留在现场必要货物以便完成履约义务。否则实际竣工时间将延后,直至符合规定。

Sau khi nghiệm thu đạt, Bên B phải dọn sạch và vận chuyển các thiết bị, vật tư dư thừa, phế liệu, rác thải và công trình tạm thời ra khỏi công trường. Tuy nhiên Bên B nhận được thông báo sửa chữa sai sót được phép để lại trên công trường thiết bị cần thiết để hoàn thành nghĩa vụ trong hợp đồng, nếu không thời gian hoàn công thực tế sẽ bị kéo dài đến lúc phù hợp với quy định.

9.2甲方的责任与义务

9.2Trách nhiệm và nghĩa vụ bên A

9.2.1甲方有责任移交施工平面和提供施工许可证或有关施工的其他文件,为乙方的施工及竣工创造便利。

Bên A có trách nhiệm bàn giao mặt bằng thi công và cung cấp Giấy phép thi công hoặc các tài liệu khác liên quan đến thi công, tạo điều kiện thuận lợi cho Bên B thi công và hoàn công.

9.2.2甲方为乙方施工现场提供的条件有: /                 

Bên A cung cấp các điều kiện cho Bên B thi công bao gồm: /                     

9.2.3甲方有责任向乙方提供施工要求以便于施工符合甲方的要求。

Bên A chịu trách nhiệm cung cấp yêu cầu thi công để Bên B thi công phù hợp với yêu cầu của Bên A.

9.2.4 甲方有责任以书面文件通知乙方其代表人员:管理、顾问、技术人员。甲方代表在自己权限范围内可决定合同实施过程中的变更。

Bên A có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho nhân viên đại diện Bên B gồm: quản lý, cố vấn và nhân viên kỹ thuật. Đại diện Bên A có quyền trong phạm vi quyền hạn của mình quyết định thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng thực tế.

9.2.5 施工过程中,若出现变更调整时,甲方必提前通知乙方以便于乙方的准备。上述变更在乙方收到通知文件后即生效。

Trong quá trình thi công nếu có thay đổi điều chỉnh, Bên A phải thông báo trước để Bên B chuẩn bị. Các thay đổi trên chỉ có hiệu lực sau khi Bên B nhận được văn bản thông báo thay đổi.

9.2.6 甲方有责任按本合同付款方式准时支付工程款给乙方。逾期付款,除征得乙方同意外,每逾期一天,应付款项按逾期期间银行利息贴息给乙方。

Bên A chịu trách nhiệm thanh toán tiền công trình cho Bên B đúng hạn quy định trong hợp đồng. Trừ khi được Bên B đồng ý, nếu chậm thanh toán phải thanh toán cho Bên B tiền lãi cho khoản tiền thanh toán chậm, tiền lãi mỗi ngày chậm thanh toán tính theo lãi suất ngân hàng.

9.2.7 甲方安排作为本工程监督代表人姓名:          联系电话:       邮箱:            代表甲方监督以下工作:

Bên A cử ra người đại diện giám sát công trình này là :                điện thoại:          ,  hòm mail:      đại diện bên A giám sát những công việc sau:

(a)综合监督乙方承揽的全部项目工程

Giám sát tổng hợp toàn bộ hạng mục công trình bên B đã nhận.

(b)参与检查原材料及工程质量

Tham gia kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu và công trình

(c) 参与检查、验收工程完成的部分及移交工程

Tham gia kiểm tra, nghiệm thu từng phần việc hoàn thành và bàn giao công trình.

 (d) 落实业主及公司所交的任务

Thực hiện nhiệm vụ mà chủ đầu tư và Bên A giao cho.

若乙方认为该工程代表人(或工程指令人)不公平,乙方可要求甲方采取必要行动并提出具体凭证。

Nếu Bên B cho rằng đại diện công trình ( hoặc người được chỉ định) không công bằng, Bên B có thể yêu cầu Bên A đưa ra biện pháp cần thiết đồng thời đưa ra chứng cứ cụ thể.

 

第十条:各方要求暂停及终止合同

            ĐIỀU 10: CÁC BÊN YÊU CẦU TẠM DỪNG VÀ KẾT THÚC HỢP ĐỒNG

 

10.1甲方终止合同  Bên A chấm dứt hợp đồng

10.1.1甲方有权终止合同,若乙方:

Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng khi bên B:

(a)不履行合同义务,甲方以书面文件要求乙方在具体合理(一般在3天内)的时间内进行整改、调整。乙方拒不执行或拖延履行。

Không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng, bên A  yêu cầu bằng văn bản bên B vào thời điểm hợp lý cụ thể ( thường trong vòng….3….ngày) tiến hành điều chỉnh, thay đổi. bên B cố tình không chấp hành hoặc kéo dài việc chấp hành.

(b)不提供履约保函(如有时)

 Không nộp bảo lãnh hợp đồng ( nếu có )

(c)乙方未有恰当理由而延误开工。

Bên B chậm trễ khởi công mà không có lý do thỏa đáng.

(d)不能达到合同目的,而原因是乙方违约造成,在收到甲方履行合同期限通知后,乙方不按时或拖延施工。

Không đáp ứng được mục đích hợp đồng mà nguyên nhân là bên B vi phạm hợp đồng, sau khi nhận được thông báo kỳ hạn thực hiện hợp đồng của bên A, bên B vẫn không thi công đúng hạn.

(e) 工程做不到位或有不继续履行合同等想法。

Công trình làm không đạt yêu cầu hoặc không muốn tiếp tục thực hiện hợp đồng .

(f)不按照合同约定的(施工进度和工程竣工期限)完成工程而没有妥当的理由

Không hoàn thành công trình theo điều khoản trong hợp đồng (tiến độ thi công và thời hạn hoàn thành) mà không có lý do thỏa đáng.

(g)没收到甲方同意,将工程移交给其他分包商或转让合同。

Chưa được sự đồng ý của bên A, tự ý chuyển giao hoặc chuyển nhượng hợp đồng cho các đơn vị nhà thầu khác.

(h)被倒闭或破产,资产被管理影响到工程。

Bị đóng cửa hoặc phá sản, tài sản bị phong tỏa ảnh hưởng đến công trình.

(i)给任何人佣金或小费以履行合同及对合同有关的人表示偏心。

Cho bất kỳ người nào tiền tip hoặc cho tiền hoa hồng để thực hiện hợp đồng và biểu hiện hối lộ với người liên quan đến hợp đồng.

在以上的情况下,甲方以书面文件提前3天通知乙方终止合同并驱逐出场。然而,在(g)至(i)部分的情况下,甲方可立即终止合同。

Xảy ra những tình huống đã nêu trên, bên A thông báo bằng văn bản trước 3 ngày cho bên B chấm dứt hợp đồng rời khỏi hiện trường. Đối với tình huống tại (g) đến (i) như trên, bên A có thể lập tức chấm dứt hợp đồng.

10.1.2甲方在决定终止合同的选择上不会影响到合同里甲方的权利。

Khi bên A quyết định lựa chọn việc kết thúc hợp đồng không ảnh hưởng đến quyền lợi trong hợp đồng của bên A

10.1.3乙方要离开现场并把乙方的所有资料交给甲方。然而,乙方要尽力遵守合同附录转让说明并为工程保证安全、财产与人力。

Bên B rời khỏi hiện trường phải giao lại tất cả tài liệu cho bên A. Tuy nhiên, bên B cần nỗ lực tuân thủ phụ lục hợp đồng thuyết minh chuyển nhượng, đồng thời đảm bảo an toàn công trình, tài sản và nhân lực.

10.1.4合同终止之后,甲方可自己完成工程或安排给其他乙方(第三方)履行。甲方或其他乙方(第三方)可以使用乙方的资料、货物以及乙方或乙方代表设计文件。

Sau khi chấm dứt hợp đồng, bên A có thể tự hoàn thành công trình hoặc sắp sếp cho nhà thầu khác (bên thứ 3) thực hiện. Bên A hoặc nhà thầu khác (bên thứ 3) có thể sử dụng tài liệu, hàng hóa và tài liệu thiết kế của bên B hoặc đại diện Bên B .

10.1.5合同终止后甲方会通知乙方的设备以及暂停的项目会给甲方另行安排的乙方(第三方)。乙方立即搬家,所有的风险和费用由乙方承担。然而,到这个时候为止,如乙方还欠甲方款项,甲方有权把乙方的设备卖出去偿还欠款。余款退还给乙方。

Sau khi kết thúc hợp đồng bên A sẽ thông báo bàn giao thiết bị và hạng mục tạm dừng của bên Bcho bên thứ 3. Bên B lập tức chuyển đi, tất cả rủi ro và chi phí do bên B chịu. Tính đến thời điểm đó nếu bên B vẫn nợ tiền bên A, bên A có quyền bán thiết bị của bên B lấy tiền bù vào khoản nợ đó. Nếu thừa tiền thì trả lại cho bên B.

10.1.5 终止合同时确定价格:

Xác định đơn giá khi chấm dứt hợp đồng:

合同终止在乙方收到通知之日起生效,甲方按照决定内容,同意或确定项目金额、乙方的货物、资料以及履行合同里面规定的付款方式。

Chấm dứt hợp đồng khi bên B nhận được thông báo thì bắt đầu có hiệu lực, bên A thống nhất hoặc xác định tổng giá trị hạng mục, hàng hóa của bên B, tài liệu và phương thức thanh toán quy định trong hợp đồng theo nội dung quyết định.

10.1.6 合同终止之后结算:

Thanh toán sau khi chấm dứt hợp đồng :

甲方通知合同终止生效后,甲方可:

Bên A thông báo chấm dứt hợp đồng , Bên A sẽ:

(a)对于索赔的任何一条或跟合同相关的规定或对于通知差错的延期有任何权利,甲方应通知并提供给乙方具体细节。但是电、水及其他能源、甲方提供的设备及物料规定的如期应付款项或乙方要求的其他服务,甲方可不需通知。若甲方再发现可索赔的问题或情况,应通知越早越好。延长差错通知期限之事应在通知期限到期之前。同时要确定具体资讯是否有依据,及包括款项或甲方认为自己可以有权延期的证明。然后,甲方应委托咨询单位与有关方将这个问题商量好一致同意或决定。若不达到各方的同意的话,由咨询单位做出符合本合同的决定。

Đối với mỗi điều hoặc theo quy định liên quan đến hợp đồng hoặc bất cứ quyền nào thông báo sai sót kéo dài thời gian đòi bồi thường, bên A phải thông báo và cung cấp cho bên B cụ thể chi tiết. Nhưng điện, nước và các nguồn năng lượng khác, những thiết bị Bên A cung cấp và thời hạn quy định thanh toán tiền nguyên vật liệu hoặc các dịch vụ khác mà Bên B yêu cầu, bên A có thể không cần thông báo. Nếu phát hiện tình huống hoặc vấn đề phải bồi thường khác, bên A phải thông báo càng sớm càng tốt, phải thông báo kéo dài thời gian trước khi đến hạn thông báo. Đồng thời phải xác định các căn cứ thông tin cụ thể bao gồm các khoản hoặc chứng cứ Bên A cho rằng mình có quyền kéo dài thời gian. Sau đó, bên A phải ủy thác đơn vị tư vấn và các bên liên quan thương lượng thống nhất và đưa ra quyết định. Nếu không đạt được sự đồng ý của các bên, đơn vị tư vấn sẽ đưa ra quyết định phù hợp với hợp đồng.

 (b) 要求乙方限期支付应付的款项(若有)

Yêu cầu bên B phải thanh toán nốt các khoản (nếu có) trong thời gian thanh toán

(c) 甲方有权延长通知关于工程或项目受损坏的时间。然而,此时间不能超过   1 年(具体由各方协商)。

Bên A có quyền kéo dài thời gian thông báo liên quan đến công trình hoặc hạng mục bị thiệt hại. Tuy nhiên, thời gian đó không vượt quá  1  năm (chi tiết do các bên thương thảo).

(d)甲方不可以从乙方的任何未确定债款中扣除其款项。甲方只可以从乙方已确定的总债款或者依据本合同规定对乙方的某个索赔扣除或扣减债款。

Bên A không được phép cắt trừ khoản tiền nào trong các khoản nợ còn chưa xác định của bên B. Bên A chỉ được phép trừ vào khoản nợ Bên B được bồi thường từ tổng khoản nợ đã xác nhận của Bên B hoặc theo quy định của bản hợp đồng này.

a)所有设计费用、竣工、整改等内容还没完成之前,不付款给乙方。

Tất cả chi phí thiết kế, hoàn thiện, nội dung chỉnh sửa chưa hoàn chỉnh sẽ không thanh toán cho bên B.

b)接受乙方引发的损坏费用以及项目竣工其他费用,甲方计算结果,从乙方余款中扣除支付给其他承揽商。

Nhận được các chi phí thiệt hại do bên B và các chi phí hoàn công khác, bên A kết toán, lấy số tiền còn dư bên B thanh toán cho nhà thầu khác.

10.1.7 甲方终止合同的权利:

Quyền chấm dứt hợp đồng của bên A

(a)甲方通过通知合同终止事宜终止合同。乙方收到通知或甲方退还保函  14  天之日起生效。终止合同还没生效之前,甲方不能终止合同施工项目或安排给其他承揽商施工。

Bên A thông báo chấm dứt hợp đồng bằng văn bản. Bên B nhận được thông báo hoặc bên A trả lại bảo lãnh  14  ngày sau thì bắt đầu có hiệu lực. Trước khi việc chấm dứt hợp đồng có hiệu lực, bên A không được chấm dứt hợp đồng thi công hạng mục hoặc sắp xếp nhà thầu phụ khác thi công.

(b) 合同终止之后,乙方停止所有增加工作,除甲方对人生及财产或工程安全有保护指令的工作外。   

Sau khi kết thúc hợp đồng, bên B dừng toàn bộ công việc tăng thêm, trừ các công việc Bên A yêu cầu liên quan đến đảm bảo an toàn con người, tài sản hoặc thi công an toàn.

(c) 转让乙方所有材料、设备、物料及其他已得到付款的工作。

Chuyển nhượng tất cả vật liệu, thiết bị, hàng hóa và những công việc Bên B đã được t          hanh toán.

(d) 把所有货物移出现场除工地安全必要的东西并离开现场。

Di rời tất cả các hàng hóa ra khỏi công trường trừ những thiết bị an toàn cần thiết.

10.2由乙方终止合同

Bên B chấm dứt hợp đồng

10.2.1若甲方不按合同付款,乙方通知甲方后超过   28   天仍未付款可[Microsoft18] 暂停(或减少)工作直到收到合同条款规定的预付金额。

Nếu bên A không thanh toán theo hợp đồng, bên B thông báo cho bên A quá  28  ngày vẫn chưa thanh toán, Bên B có thể tạm dừng ( hoặc giảm bớt ) công việc cho đến khi nhận được tiền tạm ứng theo quy định trong hợp đồng.

10.2.2若乙方通知终止合同之前收到预付款,乙方应继续进行工作。

Nếu bên B thông báo chấm dứt hợp đồng mà nhận được tiền thanh toán trước đó, thì bên B có thể tiếp tục tiến hành công việc.

10.2.3若乙方承受因甲方原因延误造成顺延及/或增加费用,应向甲方通知,乙方允许索赔:

Nếu bên B bị kéo dài thời gian hoặc chịu chi phí mà nguyên nhân do Bên A , Bên B phải thông báo cho bên A và được quyền đồi bồi thường:

(a) 被耽误竣工日期允许顺延。

Được phép kéo dài ngày hoàn thành công trình.

(b) 增加费用到合同总价

Tăng tổng giá trị hợp đồng

收到其通知甲方(或委托咨询单位)与有关方将这个索赔事件商量一致后同意或决定。若不达到各方的同意的话,由咨询单位做出符合本合同的决定。

Nhận được thông báo này, bên A (hoặc ủy thác đơn vị tư vấn) và các bên liên quan thương lượng thống nhất rồi đi đến quyết định về việc bồi thường. Nếu không đi đến được sự đồng ý các bên, đơn vị tư vấn đưa ra quyết định phù hợp với bản hợp đồng này.

10.2.4乙方有权终止合同的情况:

Tình huống bên B có quyền chấm dứt hợp đồng:

(a) 付款时间在超过合同规定到期  42  天后,乙方未收到其款

Thời hạn thanh toán trong hợp đồng quy định đến hạn sau  42  ngày, bên B chưa nhận được khoản thanh toán.

(b) 甲方不执行履约任务

Bên A không tuân thủ thực hiện hợp đồng.

(c) 甲方转让合同全部或部分或根据合同任何乙方的利益或权利

Bên A chuyển nhượng toàn bộ hợp đồng hoặc một bộ phận hoặc bất cứ lợi ích hay quyền lợi của bên B có trong hợp đồng.

(d) 甲方通知暂停被延误影响超过  60  天,且甲方不同意合同价格变更、调整。

Bên A thông báo tạm dừng vượt quá  60  ngày, mà bên A không đồng ý thay đổi, điều chỉnh giá hợp đồng.

(e) 甲方破产,倒闭,财产被控管需与债主商量或在债主权利委托人或代理人的管理下继续经营。

Bên A bị phá sản, đóng cửa, tài sản bị phong tỏa phải thương lượng với chủ nợ hoặc tiếp tục kinh doanh dưới sự quản lý của người ủy thác hợp pháp hoặc đại diện của chủ nợ .

任何上述事件或情况,乙方可于  14   天之前向甲方通知终止合同。出现(e)情况乙方可立即终止合同

Xảy ra bất kì tình huống nào bên trên, bên B có thể thông báo cho Bên A chấm dứt hợp đồng trước  14  ngày . Xảy ra tình huống (e) bên B có thể lập tức chấm dứt hợp đồng.

10.2.5 乙方停止施工及迁移设备

Bên B chấm dứt thi công và di rời thiết bị

甲方收到乙方通知终止合同后,终止合同及停工付款的责任已起效,乙方将:

Bên A nhận được thông báo , hợp đồng chấm dứt và trách nhiệm thanh toán công việc dừng lại bắt đầu có hiệu lực, bên B sẽ:

(a) 停止所有增加工作,除甲方对人生及财产或工程安全保护指令的工作外。

Bên B dừng toàn bộ công việc tăng thêm, trừ các công việc Bên A yêu cầu liên quan đến đảm bảo an toàn con người, tài sản hoặc thi công an toàn.

(b) 转让乙方所有材料,设备,物料及其他已得到付款的工作。

Chuyển nhượng tất cả vật liệu, thiết bị, hàng hóa và những công việc Bên B đã được thanh toán.

(c) 把所有货物移出工地除工地安全必要东西并离开工地。

Di rời tất cả các hàng hóa ra khỏi công trường trừ những thiết bị an toàn cần thiết.

10.2.6   终止合同付款

Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng

合同终止通知已起效,甲方将:

Thông báo chấm dứt hợp đồng có hiệu lực, bên A sẽ:

(a) 还回乙方履约保函。

Hoàn trả bảo lãnh hợp đồng cho bên B.

(b) 对于此合同终止情况, 甲方应给乙方支付:

Đối với tình huống chấm dứt hợp đồng này, bên A phải trả cho bên B:

a)已完成的工作量的款项, 价格依合同

Thanh toán khối lượng công việc đã hoàn thành, giá tính theo hợp đồng

b)为工程执行订购并搬运到乙方现场的设备及材料款项或乙方负责交货的设备及材料款项.,此设备、材料款在甲方支付后,将成为甲方的资产(和风险), 乙方认可甲方的使用。

Đặt hàng và vận chuyển thiết bị, vật liệu đến hiện trường của bên B để thi công việc hoặc bên B chịu tiền vận chuyển thiết bị và vật tư. Khoản tiền thiết bị và vật tư này sau khi Bên A thanh toán sẽ trở thành tài sản (và rủi ro) của Bên A, Bên B đồng ý cho Bên A sử dụng.

(c)        在发生不可抗拒情况,乙方为了完成工程而发生的其他所有合理的费用。

Khi phát sinh tình huống bất khả kháng, bên B có thêm chi phí hợp lý khác để hoàn thành công trình.

(d)        乙方临时设施及设备的搬移费用及退回此设备到乙方自己地方的费用,乙方为保证施工工程的相关时间到合同终止为止所雇佣的人员及工人的赔偿费用。

Chi phí di chuyển thiết bị hay thiết bị tạm thời của Bên B và chi phí chuyển thiết bị này về khu vực của mình, đòi Bên B bồi thường chi phí thuê nhân công để bảo đảm thời gian liên quan thi công công trình đến khi chấm dứt hợp đồng.

(e) 付给乙方因其合同终止造成乙方利润或破坏损失。

Thanh toán cho bên B khoản lợi nhuận hay tổn thất do việc chấm dứt hợp đồng gây ra.

 

第十一条:劳动使用等规定

 ĐIỀU 11: NHỮNG QUI ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

 

除了合同里有其他规定之外,乙方安排招聘劳动者,可招聘本地人或外地人,提供住所及给付薪资。

Trừ những quy định khác có trong hợp đồng, bên B trong quá trình tuyển dụng lao động, có thể tuyển dụng người trong hoặc ngoài địa bàn, cung cấp chỗ ở và phát lương.

11.1 工资及工作条件

Tiền công và điều kiện công việc

工资不低于越南政府规定每个地区,每个行业,每个时机的底薪,若没有规定要按照地方的实际工资给付。乙方不能招聘甲方的劳动者或文员。

Tiền công không được thấp hơn lương cơ bản theo quy định của pháp luật Việt Nam đối với mỗi khu vực, ngành nghề và thời điểm, nếu không có quy định phải thanh toán theo tiền công thực tế trong khu vực. Bên B không được tuyển dụng nhân viên hay công nhân của Bên A.

11.2 遵守有关劳动法规

Tuân thủ các quy định luật lao động có liên quan

乙方要遵守越南政府颁发有关承揽商的人力规定,包括劳动者的岗位、健康、福利、移居、入居以及其他权利。 乙方要求自己的员工遵守本规定。

Bên B phải tuân thủ quy định của chính phủ Việt Nam về việc sử dụng nhân lực của nhà thầu, gồm vị trí công tác, sức khỏe, phúc lợi, di dân và các quyền lợi khác. Bên B yêu cầu nhân viên của mình phải tuân thủ quy định.

11.3工作时间

Thời gian làm việc

乙方在保证施工进度及竣工日期,同时不违反越南政府相关之规定下合理安排。

Bên B phải đảm bảo tiến độ thi công và thời hạn hoàn thành, đồng thời không vi phạm quy định có liên quan của chính phủ Việt Nam để sắp xếp hợp lý.

11.4 员工及劳动者的生活条件

Điều kiện sinh hoạt của nhân viên và công nhân

11.4.1甲方为乙方员工提供的生活条件及要求:  /                                     

 Bên A đáp ứng điều kiện sinh hoạt và yêu cầu của nhân viên bên B :  /

11.4.2除甲方另有规定外,乙方要为自己的员工提供、伙食及保护身体等工作。

Trừ khi bên A có quy định khác, bên B phải tự cung cấp cho nhân viên chỗ ở, ăn uống và bảo đảm sức khỏe …..

11.4.3乙方不能为任何人在现场永久安排住所。

Bên B không được cho bất kỳ người nào cư trú vĩnh viễn tại hiện trường.

11.5 劳动的健康及安全

Sức khỏe và an toàn của lao động

11.5.1乙方必须随时为自己的人力保护安全及健康,与地方的医疗机关配合,在现场及生活区做好准备医疗、就伤、急救、房子等工作及服务,防止疾病,保证安全卫生及必要的福利。

Bên B phải đảm bảo sức khỏe và an toàn cho nhân viên của mình, phối hợp với cơ quan y tế địa phương, chuẩn bị tốt công tác y tế, cứu thương, phòng y tế cùng các dịch vụ, phòng chống bệnh dịch, bảo đảm an toàn vệ sinh và phúc lợi cần thiết trên tại công trường và khu kí túc.

11.5.2乙方必须指派一个现场的安全人员,负责安全及防止事故。此人要有能力以承担此重任,有权提供防止事故的措施及说明。在施工过程中,乙方要为安全人员提供必要的设备以便于落实任务及权限。

Bên B bắt buộc phải phái một nhân viên an toàn tại hiên trường, phụ trách an toàn và phòng chống sự cố. Là người có năng lực và trách nhiệm cao, có quyền đưa ra chỉ dẫn phòng chống sự cố khi thi công. Trong quá trình thi công, bên B phải cung cấp các thiết bị cần thiết đảm bảo an toàn cho công nhân thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình.

11.5.3乙方在发生事故之后应尽早寄给甲方有关事故的详细情况,乙方要按照甲方要求保留有关劳动身体健康、安全、福利、财产损失等资料。

Sau khi bên B để sảy ra sự cố cần sớm báo cho bên A tình hình chi tiết về sự cố, bên B phải giữ lại các tài liệu liên quan đến sức khỏe của lao dộng, an toàn, phúc lợi, tài sản thất thoát, vv…theo yêu cầu của Bên A.

11.6乙方的监工:Giám sát của bên B:

11.6.1在施工过程中以及完成乙方承揽业务的需要时间,乙方必须要监工编制进度计划、安排、指令、管理、检查、测验。

Trong quá trình thi công và hoàn thành theo yêu cầu về thời gian của phòng Nghiệp vụ Bên B, bên B cần giám sát, đưa ra kế hoạch tiến độ, sắp xếp, hướng dẫn, quản lý, kiểm tra, thử nghiệm, …

11.6.2监工工作必须移交给一些有能力、有知识、懂交际语言的人,进行活动(包括:方法,需要技术,困难及防止事故措施)以满足工程要求以及工程施工的安全度。

Công việc giám sát cần phải giao cho người có năng lực, có kiến thức, biết ngoại ngữ, tiến hành công việc (bao gồm: phương pháp, yêu cầu kỹ thuật, khó khăn và phương án phòng tránh sự cố thi công) đảm bảo yêu cầu của công trình và đạt an toàn thi công công trình.

11.7 乙方的人力资源:

Nguồn nhân lực của bên B

乙方的人力要有符合自己的职务、工作的专业水平、技术、及经验。甲方可要求乙方淘汰现场任何人力,包括乙方代表,若他们:

Nhân lực của bên B phải phù hợp với chức vụ, trình độ nghiệp vụ, kỹ thuật, và kinh nghiệm. Bên A có thể yêu cầu đào thải bất cứ nhân lực nào của bên B trên hiện trường, kể cả đại diện của bên B, nếu như họ:

a)         工作态度不负责任

Thái độ thiếu trách nhiệm trong công việc

b)         以能力欠缺或不负责任的态度落实任务

Do năng lực yếu kém hoặc thực hiện nhiệm vụ thiếu trách nhiệm.

c)         不遵守合同的任何条款,或故意影响别人的健康、安全或损坏环境。

如果是这样,乙方必须指定合适人选代替。

Không tuân thủ bất cứ điều khoản nào trong hợp đồng, hoặc cố tình gây ảnh hưởng đến sức khỏe, an toàn của người khác hoặc thiệt hại đến môi trường. Nếu như vậy, bên B phải chỉ định người thay thế phù hợp.

11.8乙方的人力及设备报告:

Báo cáo nhân lực và thiết bị Bên B:

乙方要呈递给甲方自己的人力等级、数量等详细内容以及现场上的设备。每个月的报表按照甲方的格式交给甲方,直到乙方完成工程验收单,所提供的所有内容才停止。

Bên B phải trình cho bên A nội dung chi tiết về số lượng, cấp độ nhân viên của mình và các thiết bị trên công trường. Bảng biểu nộp hàng tháng cho bên A theo mẫu của Bên A, đến khi bên B hoàn thành bản nghiệm thu công trình, cung cấp tất cả nội dung thì dừng lại.

11.9 骚扰行为:

Hành vi gây rối

乙方要尽量避免发生由乙方的人力引发打扰行为及秩序紊乱,保秩序稳定及人力的安全。

Bên B phải cố gắng hạn chế nhân viên của mình gây rối làm mất trật tự trị an, bảo đảm trật tự ổn định và an toàn cho nhân viên.

第十二条:乙方的材料、设备及能力 

ĐIỀU 12: VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ NĂNG LỰC CỦA BÊN B

 

12.1乙方用于本工程的材料设备[Microsoft19] : 完成承包范围内项目工程所需的材料、施工机械设备及施工工具

Vật tư thiết bị Bên B dùng cho công trình có: Toàn bộ vật tư, thiết bị máy móc và dụng cụ thi công cần thiết để hoàn thành gói thầu công trình ( xem chi tiết trong bảng kê dự toán đính kèm )                                                                                     

12.2原材料使用之前,乙方要提供给甲方以下的材料样品及相关资料:

Trước khi dùng nguyên vật liệu, bên B phải cung cấp cho bên A tài liệu liên quan và vật liệu mẫu dưới đây:

(a)材料制造商的标准以及合同规定的样品,所有费用由乙方承担。

Vật liệu theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và qui định trong hợp đồng, tất cả chi phí do bên B chịu.

(b)按照甲方的要求补充样品。每个样品都要写原产地等标签及预期使用时间。

Dựa theo yêu cầu mẫu bổ sung của Bên A. Mỗi loại mẫu đều phải có tem ghi rõ nguồn gốc xuất và thời gian sử dụng dự kiến.

12.3甲方在每个时间有权进去现场所有地方以及其他地方,在生产,加工,制造,施工等过程中(在现场,合同规定的特殊处或其他地方)有权检查、鉴定、测量、测验材料的各种质量,并进行检查加工进程,设备制造,材料生产。

Bên A có quyền bất cứ thời gian nào tới bất kể khu vực nào trong công trường và các khu vực khác trong quá trình sản xuất, gia công ( khu vực đặc biệt hoặc các khu vực khác quy định trên công trường, trong hợp đồng) có quyền kiểm tra, thẩm định, đo đạc, thử nghiệm chất lượng các loại vật liệu, đồng thời tiến hành kiểm tra quá trình gia công, chế tạo thiết bị , sản xuất vật liệu.

12.4乙方须为甲方人员进行这些活动提供便利条件,包括出入允许,提供设备,许可证,以及安全设备。此活动不减乙方的义务及责任。

Bên B phải tạo điều kiện tiện lợi cho nhân viên của bên A tiến hành các hoạt động này, bao gồm cho phép ra vào, cung cấp thiết bị, giấy phép và các thiết bị an toàn. Hoạt động này không làm giảm bớt nghĩa vụ và trách nhiệm của bên B.

12.5对于甲方人员需要进行检察、测量、鉴定的工作,乙方在任何工作已完成要通知给甲方。甲方会马上进行检查、鉴定、测量,如有不能符合验收标准的会通知乙方不必要进行此工作。在乙方没有通知的情况下,若甲方要求检查,乙方要打开工程,后来修复、完善所有产生的费用由乙方承担。

Đối với việc nhân viên bên A cần tiến hành công tác kiểm tra, đo đạc, thẩm định, bên B  phải thông báo cho bên A khối lượng công việc đã hoàn thành. Bên A sẽ lập tức tiến hành kiểm tra, đo đạc, thẩm định, nếu như không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu sẽ thông báo bên B không được tiến hành công việc này. Nếu bên A muốn kiểm tra mà Bên B không thông báo, bên B mở cửa công trình, sau đó sửa chữa, hoàn thiên, tất cả chi phí phát sinh do bên B chịu.

12.6 隐蔽验收:

Nghiệm thu công trình tại chỗ

12.6.1适用于合同所提工作内容中所有隐蔽工作的验收,乙方为了有效进行验收要提供:机械,支援,资料,电力,设备,燃料,工具,劳动者,材料,有专业水平经验的文员。乙方要跟甲方协调有关验收的时间,地点。

Phù hợp với nghiệm thu công việc tại chỗ tất cả nội dung công việc có trong hợp đồng, để đảm bảo tiến hành nghiệm thu có hiệu quả, bên B phải cung cấp: máy móc, hỗ trợ, tài liệu, điện, thiết bị, nhiên liệu, công cụ, lao động, vật liệu, nhân viên có trình độ kinh nghiệm, chuyên nghiệp. Bên B phải thống nhất với bên A thời gian, địa điểm nghiệm thu.

12.6.2甲方或乙方要更改验收部位及详细内容或指令乙方进行补充验收次数。若此次验收显示设备,材料,质量不符合合同要注,而引发的费用由乙方承担。

Bên A hoặc bên B phải thay đổi vị trí nghiệm thu và nội dung chi tiết hoặc chỉ dẫn bên B tiến hành bổ sung số lần nghiệm thu. Nếu lần nghiệm thu này cho thấy thiết bị, vật liệu, chất lượng không phù hợp với hợp đồng dẫn đến phát sinh chi phí, thì chi phí này do bên B chịu.

12.6.3甲方在收到乙方关于工作内容的验收通知要提前 24 小时通知给乙方参加验收的事宜。若甲方不参加,乙方可自行进行验收。

Bên A nhận được thông báo liên quan đến nội dung công tác nghiệm thu của bên B thì trước  24  giờ phải thông báo cho bên B tham gia nghiệm thu. Nếu bên A không tham gia, Bên B sẽ tự tiến hành nghiệm thu.

12.6.4由甲方造成的拖延,甲方要承担费用并同意完工期限延期,乙方要呈递给甲方每次验收确认报告。每次验收完成,甲方会批准乙方验收单。若因甲方自身原因不参加鉴定,等于甲方已经确认报告的正确性。

Nếu do bên A gây ra việc chậm trễ, bên A phải chịu chi phí và đồng ý kéo dài thời hạn hoàn công, bên B phải nộp cho bên A báo cáo xác nhận mỗi lần nghiệm thu. Mỗi lần nghiệm thu hoàn thành, bên A sẽ phê chuẩn phiếu nghiệm thu cho bên B. Nếu Bên A vì lí do cá nhân không tham gia kiểm định, coi như là bên A đã xác nhận báo cáo chính xác.

12.6.5若检查,监理,测量,测验结果显示设备,材料,设计,质量不符合合同要求,甲方有权通知乙方停止施工立即整改错误,保证符合合同规定。

Nếu kết quả kiểm tra, giám sát, đo đạc, thí nghiệm cho thấy chất lượng thiết bị, vật liệu, thiết kế không phù hợp với yêu cầu trong hợp đồng, bên A có quyền thông báo bên B dừng thi công, lập tức sữa chữa sai sót, bảo đảm phù hợp với quy định của hợp đồng.

12.6.6若甲方要求对设备,材料,设计,质量要重新鉴定,此鉴定要按照原来的程序及条件。若此鉴定给甲方带来费用,甲方可要求乙方承担费用。

Nếu bên A yêu cầu kiểm định lại chất lượng thiết bị, vật liệu, thiết kế phải theo trình tự và điều kiện trước đây. Nếu việc kiểm định này làm cho bên A phát sinh chi phí, bên A có thể yêu cầu bên B chịu trả phí đó.

12.6.7虽然以前已经进行鉴定或已经拿到证明书,甲方可指挥乙方进行:

Dù trước kia đã tiến hành kiểm định hoặc đã có giấy chứng nhận, bên A có thể yêu cầu bên B tiến hành:

a)         把不符合合同规定的设备及材料搬出去或进行更换。

Di rời những vật liệu và thiết bị không phù hợp quy định hợp đồng ra ngoài hoặc thay mới.

b)         把不符合合同规定的材料、设备拆卸并重新进行工作

Tháo dỡ và tiến hành làm lại những vật liệu và thiết bị không phù hợp quy định hợp đồng

c)         进行紧急工作,以保证工程的安全或发生意外的事故或其他原因。

Tiến hành làm việc gấp, để bảo đảm an toàn công trình hoặc phát sinh sự cố ngoài ý muốn hoặc các nguyên nhân khác.

乙方按照此指令在合理的时间内完成,此时间按指令立即进行,若乙方不遵守指令,甲方有权雇佣及支付工资给别人进行此工作,直接从乙方的工程款中扣除支付此项工作费用。

Bên B dựa theo những hướng dẫn trong thời gian hợp lý để hoàn thành, lập tức tiến hành theo thời gian chỉ định, nếu bên B không tuân thủ chỉ dẫn, bên A có quyền thuê và trả tiền lương cho người khác tiến hành công việc này, trực tiếp cắt trừ vào tiền thanh toán công trình của bên B để thanh toán chi phí phần việc này.

12.7设备及材料的使用在符合所在国法律会成为甲方的资产,但在提供给现场而乙方未能享受设备及材料价值的付款[Microsoft20] 不能为甲方所占有。

Thiết bị và vật liệu khi sử dụng phù hợp với pháp luật nước sở tại sẽ trở thành tài sản của bên A. Khi Bên B đưa hàng vào công trường, chưa nhận được khoản tiền thiết bị và vật liệu thì Bên A vẫn chưa được sở hữu thiết bị và vật liệu đó.

12.8除非甲方有其他规定,乙方要支付版权、租赁费以及其他费用:包含但不限于现场外面带过来的自然材料费及拆卸、挖的废料以及其他废料清离现场的垃圾清理费。

Trừ khi bên A có các quy định khác, bên B phải thanh toán tiền bản quyền, thuê mướn và các chi phí khác: bao gồm nhưng không giới hạn chi phí dọn dẹp vật liệu tự nhiên mang từ ngoài công trường vào và tháo dỡ, đào phế liệu và dọn sạch khỏi công trường các phế liệu khác.

第十三条:竣工验收

ĐIỀU 13: NGHIỆM THU HOÀN CÔNG

13.1 项目工程验收

Nghiệm thu các công trình hạng mục

13.1.1除了隐蔽工作内容已经获得工程验收确认,工程按合同如期完成时甲方会进行验收,包括变更增加的工程。

Ngoài những nội dung công việc đã đạt được xác nhận nghiệm thu, khi công trình hoàn thành đúng kỳ hạn theo hợp đồng thì bên A sẽ tiến hành nghiệm thu, bao gồm cả những công trình thay đổi phát sinh thêm.

13.1.2若工程已竣工并可以移交时,乙方可通知甲方验收以提前拿到工程验收单。若工程分成小项目,也用同样的办法,乙方可以申请每个小项目的验收单。

Khi công trình đã hoàn thành và có thể bàn giao, bên B có thể thông báo cho bên A nghiệm thu để nhận trước biên bản nghiệm thu công trình. Trong trường hợp công trình chia thành nhiều hạng mục nhỏ, cũng dùng phương pháp tương tự thì bên B có thể đề nghị nghiệm thu theo từng hạng mục nhỏ.

13.1.3甲方在收到乙方的验收申请单的   14   天内,会:

Bên A trong vòng 14 ngày sau khi nhận được đơn đề nghị nghiệm thu của bên B, sẽ:

a)         如验收合格,则给乙方签发工程验收单,要写明合同规定完成的日期及验收要求。

Nếu nghiệm thu đạt thì phải cấp cho bên B biên bản nghiệm thu công trình, trong đó nêu rõ ngày mà công trình hay hạng mục đã hoàn thành theo hợp đồng quy định và yêu cầu nghiệm thu.

b)         如验收不合格,则退回单子,提出原因及具体提出签发工程验收单需要的条件及手续。乙方重新提出申请验收通知之前要完成此工作。

Nếu nghiệm thu không đạt ,thì phải gửi trả lại đơn, đưa ra nguyên nhân và nêu rõ những điều kiện và thủ tục cần thiết để cấp biên bản nghiệm thu công trình. Bên B sẽ phải hoàn thành những công việc này trước khi đưa lại thông báo đề nghị nghiệm thu tiếp theo.

若甲方不签发工程验收单或在  14  天内退回单子不说明理由,若工程或项目基本上符合合同,工程验收单被视为在第  14  天后签发。

Trong trường hợp bên A không cấp biên bản nghiệm thu công trình hay bác bỏ đơn của nhà thầu trong thời gian 14 ngày mà không nói rõ nguyên nhân, và nếu công trình hay hạng mục công trình về cơ bản đúng với hợp đồng, thì biên bản nghiệm thu công trình coi như đã được cấp vào sau ngày thứ 14.

13.2 工程部分验收:

Nghiệm thu bộ phận công trình

13.2.1甲方可以签发主要工程部分的验收单。

Bên A có thể sẽ cấp biên bản nghiệm thu cho từng phần của công trình chính.

13.2.2甲方在工程验收单签发时,适用工程的任何部分(除了暂时使用,但合同里有规定或经过双方的同意),若甲方工程验收单签发前使用工程的任何部分,则:

Bên A sẽ không sử dụng bất kì phần nào của công trình ( trừ trường hợp sử dụng tạm thời nhưng đã được nêu cụ thể trong hợp đồng hoặc hai bên cùng đồng ý) cho đến khi cấp biên bản nghiệm thu phần công trình đó. Nếu bên A sử dụng bất cứ phần nào của công trình trước khi cấp biên bản nghiệm thu thì:(a)已经使用的工程部分会视为从使用那天起接受。

Phần công trình được sử dụng sẽ được coi là đã được tiếp nhận kể từ ngày nó được đưa vào sử dụng.

(b) 从使用那天起,乙方不负责所有责任,责任属于甲方。

Kể từ ngày sử dụng, bên B không phải chịu trách nhiệm về phần công trình đó, và trách nhiệm thuộc về bên A.

(c) 乙方可要求甲方签发工程此部分工程验收单。

Bên B có thể yêu cầu bên A cấp biên bản nghiệm thu cho phần công trình đó.

13.3 竣工验收的干涉:

Can thiệp nghiệm thu khi hoàn công:

13.3.1若验收日期过期,乙方在过期前通知因甲方的缘故不进行验收,甲方在工程预期验收完成那天会视为工程已验收或小项目验收。但不免除乙方的差错或缺陷修建责任、保固责任。

Nếu quá ngày nghiệm thu, bên B trước ngày quá hạn đã thông báo nhưng vì nguyên nhân của bên A mà không tiến hành nghiệm thu thì khi đó bên A sẽ coi như đã nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình vào ngày dự tính sẽ hoàn thành nghiệm thu. Nhưng không miễn trừ trách nhiệm sửa chữa sai sót hoặc hỏng hóc, trách nhiệm bảo hành kiên cố của bên B.

13.3.2甲方提供工程验收单,乙方在到期前进行验收。甲方会提前通知合同条款的验收要求。

Bên A đưa ra biên bản nghiệm thu, bên B sẽ tiến hành nghiệm thu trước khi đến hạn của thời hạn thông báo sai sót. Bên A sẽ thông báo trước các yêu cầu nghiệm thu theo điều khoản quy định của hợp đồng.

13.3.3乙方在验收前 天向甲方通知乙方乙准备好进行竣工验收的日期。除非已有其他承诺,竣工验收将于乙方指定之日进行。

Trước khi nghiệm thu 7 ngày, bên B sẽ thông báo cho bên A ngày sẵn sàng để tiến hành nghiệm thu. Trừ khi đã có thỏa thuận khác thì sẽ tiến hành nghiệm thu theo ngày chỉ định.

13.3.4审核竣工验收结果,甲方将考虑到工程试验的效果性。工程或项目通过竣工验收合格后,甲方将向乙方提交竣工验收合格报告。

Bên A sẽ xem xét đến tính hiệu quả của thử nghiệm công trình khi thẩm duyệt kết quả nghiệm thu công trình. Sau khi nghiệm thu đạt công trình hoặc hạng mục công trình, bên A cấp cho bên B biên bản báo cáo nghiệm thu hoàn thành hợp lệ.

13.4验收被延误

Nghiệm thu bị kéo dài chậm trễ

13.4.1若由乙方导致验收被延误将视为竣工验收不合格,重新申请验收。

Nếu do bên B dẫn đến việc nghiệm thu bị kéo dài chậm trễ thì coi như việc nghiệm thu không đạt, phải làm lại đơn xin nghiệm thu.

13.4.2若由甲方导致验收被延误,甲方可要求乙方收到甲方通知后在   21  天之内重新进行验收。甲方将于乙方决定并通知甲方的日期进行验收。

Nếu do bên A dẫn đến việc nghiệm thu bị kéo dài chậm trễ, bên A có thể yêu cầu bên B sau khi nhận được thông báo trong vòng 21 ngày tiến hành nghiệm thu lại, bên A sẽ tiến hành nghiệm thu theo ngày bên B quyết định và thông báo.

13.4.3若甲方在  21   天之内不进行竣工验收,乙方可自己进行,其风险与费用由甲方承担。其验收被视为已有甲方出席进行,结果将被视为通过。

Nếu bên A không tiến hành nghiệm thu trong vòng 21 ngày, bên B có thể tự tiến hành, những rủi ro và chi phí sẽ do bên A chịu. Và nghiệm thu đó coi như có bên A tham dự, tiến hành, kết quả đó coi như đã được thông qua.

13.5重新验收

Nghiệm thu lại

若验收不合格工作内容将被拒绝运用,甲方可按以前规程及条件要求重新进行验收不合格的项目及有关工作。

Nếu nghiệm thu không đạt thì nội dung công việc sẽ bị từ chối sử dụng, bên A có thể dựa theo những quy định và điều kiện trước đó để yêu cầu tiến hành nghiệm thu lại các hạng mục không đạt và công việc có liên quan.

竣工验收不合格

Nghiệm thu hoàn công không đạt

若工程或项目的竣工验收不合格甲方有权;

Nếu công trình hoặc hạng mục có nghiệm thu hoàn công không đạt bên A có quyền

(a)        要求乙方重新修改后申请验收;

Yêu cầu bên B sửa chữa lại sau đó xin nghiệm thu;

(b)        要求乙方执行合同所有其他义务,其合同总价将被减少一部分,补上甲方因验收不合格减少工程价值或增加支出而导致的损失。除由其他原因导致降价外,甲方可要求乙方降价,在双方协商达成一致意见后付款。

Yêu cầu bên B thực hiện tất cả các nghĩa vụ có trong hợp đồng, cả những bộ phận bị giảm đi trong tổng giá trị của hợp đồng, bổ sung phần thiệt hại của bên A do nghiệm thu không đạt làm giảm bớt giá trị công trình hoặc làm tăng thêm chi phí . Ngoại trừ do các nguyên nhân khác dẫn đến giảm giá, bên A có thể yêu cầu bên B giảm giá, sau khi hai bên thương lượng thống nhất thì thanh toán

(c)        若工程或项目的竣工验收不合格影响到甲方的利益将取消其工程或项目,重新施作。所有损失由乙方承担。

Nếu công trình hoặc hạng mục nghiệm thu không đạt làm ảnh hưởng lợi ích của bên A sẽ hủy bỏ công trình hoặc hạng mục đó, thi công lại. Tất cả thiệt hại đó sẽ do bên B chịu.

 

第十四条:保修期

ĐIỀU 14: THỜI HẠN BẢO HÀNH

 

14.1本工项目工程保修期限为:自工程移交之日算起  2  个月。

Hạng mục công trình này có thời hạn bảo hành là: tính từ ngày ban giao công trình là: _ 2_ tháng

14.2保修期间,乙方收到甲方通知证明因乙方施工不当而造成的损坏后的  3  天内进行整改工程所发生的损坏,有关费用由乙方承担。

Thời gian bảo hành, bên B sau khi nhận được thông báo của bên A xác nhận nguyên nhân do bên B khi thi công không đảm bảo dẫn đến bị hư hỏng về sau, trong vòng  3  ngày tiến hành tu sửa toàn bộ công trình phát sinh hư hỏng, những chi phí liên quan do bên B chịu.

14.3若因甲方或业主的缘故而造成工程损坏,双方协商之后由甲方支付给乙方整改所发生的费用。

Nếu nguyên nhân do bên A hoặc chủ đầu tư làm tổn thất công trình, sau khi hai bên thương lượng, bên A sẽ phải chi trả toàn bộ chi phí sửa chữa phát sinh cho bên B.

14.4若在保修期限内乙方不按照甲方的要求进行整改, 甲方可以自行整改, 维修的全部费用由乙方支付。

Nếu trong thời hạn bảo hành bên B không làm theo yêu cầu sửa chữa của bên A, bên A có thể tự sửa chữa, toàn bộ chi phí sửa chữa do bên B chịu.

第十五条:违约责任

ĐIỀU 15: TRÁCH NHIỆM CỦA VIỆC VI PHẠM HỢP ĐỒNG

 

15.1乙方分包的工程及资料,在其所发出的通知确定的期限之前,每个项目必须符合合同的规定,乙方要:

Tài liệu và công trình của nhà thầu phụ bên B, trước khi phát các thông báo xác định thời hạn, mỗi hạng mục bắt buộc phải phù hợp với quy định của hợp đồng, bên B phải:

a)         在合同约定的竣工日期前或甲方要求的日期前完成所有合同工作、工程。

Hoàn thành tất cả các hợp đồng công việc, công trình trước khi thời hạn hoàn công của hợp đồng hoặc thời hạn bên A yêu cầu.

b)         在甲方要求的日期前完成由甲方通知的错失或损坏或缺陷的整改工作,若错失出现或损坏发生,乙方会收到甲方的通知。

Hoàn thành công việc sửa chữa các sai sót, thiệt hại hoặc khiếm khuyết do bên A thông báo trước thời hạn mà bên A yêu cầu, nếu có sai sót hoặc phát sinh hỏng hóc, bên B sẽ nhận được thông báo của bên A.

15.2若发生下列情形,乙方应负责所有甲方提出要求整改错失工作的费用,承担所有的风险及费用:

Nếu phát sinh các tình huống dưới đây, bên B phải chịu toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa sai sót mà bên A đưa ra, chịu tất cả các rủi ro và chi phí:

a)         设备,原材料或质量不符合合同要求;

Thiết bị, nguyên vật liệu hoặc chất lượng không đảm bảo yêu cầu hợp đồng;

b, 乙方没遵守合同任何其他义务

Bên B không tuân thủ bất cứ nghĩa vụ nào khác của hợp đồng

若有其他原因,乙方应立即通知甲方适用合同规定的工程变更。

Nếu có nguyên nhân khác, bên B phải lập tức thông báo bên A sử dụng công trình đã thay đổi theo quy định của hợp đồng.

15.3 乙方工作工程错失、缺陷的通知期限延长。

Thông báo kéo dài thời hạn do công trình sai sót, thiếu sót của bên B.

甲方有权延长因工程或项目受损坏的通知时间。然而,此时间不能超过  1  年,若乙方提供安装设备或材料被甲方要求暂停,乙方在错失、缺陷通知期限无效后将不负责此错失的整改。

Bên A có quyền kéo dài thời hạn thông báo do công trình hoặc hạng mục công trình bị hỏng hóc. Tuy nhiên, thời gian đó không được vượt quá  1  năm, nếu bên B cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc vật liệu bị bên A yêu cầu dừng lại, thì sau khi thời hạn thông báo sai sót, khiếm khuyết vô hiệu bên B không chịu trách nhiệm chỉnh sửa việc sai sót này.

15.4 乙方无法整改错失:

Bên B không có biện pháp chỉnh sửa sai sót:

若乙方在固定的时间不能整改错失时,甲方可定出整改错失的最后时间通知乙方。若乙方还是不能整改错失时,甲方可以自主进行工作或委托给别人,但乙方要承担此费用。乙方(或委托咨询单位)就整改错失费用与有关方协商量好,一致同意后决定。若不达到各方的同意的话,由咨询单位做出符合本合同的决定。若此错失带来给甲方失去所有的利润,会终止整份合同或合同一部分。甲方有权收回来已经支付给乙方的金额。

Trường hợp bên B trong một khoảng thời gian nhất định không thể sửa chữa sai sót, bên A có thể định ra thời hạn cuối cùng để sửa chữa sai sót và thông báo cho bên B. Và nếu bên B vẫn không thể sửa chữa sai sót, bên A có thể tự tiến hành công việc hoặc ủy thác cho người khác, nhưng bên B phải chịu chi phí đó. Bên B (hoặc đơn vị tư vấn được ủy thác) thương lượng thống nhất chi phí sửa chữa với bên có liên quan rồi mới quyết định. Nếu không đạt được sự đồng thuận giữa các bên, đơn vị tư vấn sẽ đưa ra quyết định phù hợp với hợp đồng. Nếu sai sót này làm cho bên A bị mất hết lợi nhuận, sẽ chấm dứt toàn bộ hợp đồng hoặc một bộ phận hợp đồng. Bên A có quyền thu hồi lại khoản tiền đã thanh toán cho bên B.

15.5 错失产品移交:

Bàn giao sản phẩm bị lỗi

若设备/仪器不能在现场整改,可搬到其他地方,但甲方有权要求乙方增加保固金,乙方应予服从。

Nếu thiết bị/máy móc không thể sửa chữa tại hiện trường, có thể chuyển đến địa điểm khác sửa chữa, nhưng bên A có quyền yêu cầu bên B tăng thêm tiền bảo lãnh, và bên B phải phục tùng.

15.6 其他检测:

Các kiểm tra đo lường khác:

若此错失影响到工程运行,甲方可以要求乙方按照原来的方式进行任何检测。检测的费用及风险由乙方承担。此要求可以在错失整改后28天之内通知。

Nếu sai sót này ảnh hưởng đến hoạt động của công trình, bên A có thể yêu cầu bên B dựa theo phương thức đã có từ trước tiến hành bất cứ kiểm tra nào. Chi phí kiểm tra và rủi ro do bên B chịu. Yêu cầu này có thể thông báo trong vòng 28 ngày sau khi chỉnh sửa sai sót.

15.7 乙方寻找原因:

Bên B tìm nguyên nhân:

若错失由乙方造成,甲方要求乙方寻找原因,乙方必须按照甲方的指令去做,所产生的费用由乙方承担。除非错失由甲方的原因造成,寻找费用加上利润甲方同意算在合同价值内。

Nếu sai sót do bên B gây ra, bên A yêu cầu bên B tìm ra nguyên nhân, bên B bắt buộc phải làm theo chỉ định của bên A, tất cả những chi phí phát sinh do bên B chịu. Trừ khi sai sót do bên A gây ra, chi phí tìm kiếm tăng và lợi nhuận bên A đồng ý tính vào tổng giá trị hợp đồng.

15.8 验收单:

Đơn nghiệm thu:

若乙方还没拿到验收单,乙方的义务被视为还没完成。验收单要写清楚合同规定完成的日期。

Nếu bên B vẫn chưa nhận được đơn nghiệm thu, nghĩa vụ của bên B bị coi như chưa hoàn thành. đơn nghiệm thu phải viết rõ thời hạn hoàn thành theo quy định hợp đồng

甲方在乙方错失整改完成通知期限到期之前要提供给乙方验收单,乙方要提供所有的资料及检测单,若甲方不签发验收单,验收单会被视为在第 28天发给的。必须要有验收单工程才可以完成。

Bên A phải cấp cho bên B đơn nghiệm thu trước kì hạn thông báo hoàn thành việc sửa chữa sai sót của bên B, bên B phải cung cấp tất cả tài liệu và đơn kiểm nghiệm, nếu bên A không cấp biên bản nghiệm thu, biên bản nghiệm thu sẽ được coi như phát vào ngày thứ 28. Bắt buộc phải có biên bản nghiệm thu thì công trình mới có thể hoàn thành.

15.9 未完成任务:

Chưa hoàn thành nhiệm vụ

拿到验收单,各方仍应履行自己的未尽义务。合同对未完成的义务和范围内容继续有效。

Nhận được phiếu nghiệm thu, các bên cần tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ chưa hoàn thành nốt. Hợp đồng đối với những nghĩa vụ chưa hoàn thành và phạm vi nội dung tiếp tục có hiệu lực

15.10 现场清理:

Dọn dẹp hiện trường

拿到验收单之日起5天内,乙方要将现场自己的物品全部清理撤场,若在   14   天内,乙方还没完成清理撤场,甲方可清除或出售,此款项扣除甲方清理等费用如有余额则会返还乙方,如有不足应由乙方赔偿甲方。

Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được phiếu nghiệm thu, bên B phải tháo dỡ dọn dẹp toàn bộ vật liệu của mình ở hiện trường, nếu trong vòng  14  ngày, bên B vẫn chưa hoàn thành việc dọn dẹp tháo dỡ, bên A có thể thu dọn hoặc bán đi, khoản tiền đó trừ vào chi phí cho việc dọn dẹp của bên A, nếu còn thừa sẽ hoàn trả bên B, nếu không đủ thì bên B bồi thường cho bên A.

 

第十六条:风险及责任

ĐIỀU 16: RỦI RO VÀ TRÁCH NHIỆM

 

16.1 乙方赔偿

Bên B bồi thường

乙方应赔偿及负责乙方的人员、乙方代理商所造成的损失:包括但不现已索赔,损坏,损失及各种费用(包括法律费用),如:

Bên B phải bồi thường và chịu trách nhiệm về những tổn thất do nhân viên, nhà cung cấp bên B gây nên, bao gồm tổn thất, bồi thường và các chi phí không phải hiện tại( kể cả chi phí pháp luật), như:

(a)在施工的过程中或因为施工、完工及整改错误所发生的任何人的健康损害,疾病或死亡。

Trong quá trình thi công hoặc do thi công, hoàn công và sửa chữa nhầm lẫn gây nên tổn hại sức khỏe, dịch bệnh hoặc thương vong cho bất cứ người nào.

(b)任何资产如不动产或个人资产(不是工程的)的损坏或损失,其损坏损失的范围属于以下情况:

Tổn hại hoặc mất mát của bất động sản hoặc tài sản cá nhân(không thuộc công trình), phạm vi thuộc các tình huống sau:

(i)在施工过程中或因为施工、完工及整改错误所发生的费用。

Các chi phí do trong quá trình thi công hoặc do thi công, hoàn công và sửa chữa nhầm lẫn gây ra

(ii)因为乙方直接或间接雇用的任何人员或代理商故意或马虎了事违反合同而发生的费用。

Các chi phí do việc bên B trực tiếp hoặc gián tiếp thuê bất cứ nhân viên hoặc đại lý nào cố ý hoặc sơ suất vi phạm hợp đồng gây ra.

16.2乙方对工程的慎重 Sự cẩn trọng của bên B đối với công trình:

16.2.1乙方有责任确保工程及货物从开工日期到工程验收单签发日期,若任何工程或项目的工程验收单已发行(或视为已发行)其工程的任何项目确保责任是归为甲方的责任。

Bên A có trách nhiệm bảo quản công trình và hàng hóa từ ngày khởi công đến ngày ký nhận đơn nghiệm thu, nếu đơn nghiệm thu bất cứ hạng mục nào đã được phát hành( hoặc được coi là đã phát hành) thì trách nhiệm này thuộc về bên A.

16.2.2若在乙方有责任确保工程时间内,由于合同没列出的任何原因而发生乙方负责的工程、货物、资料损失或损坏,乙方应整改其损失或损坏,以使乙方负责的工程、货物及资料符合合同要求,其损害损失视为乙方应承担的风险并承担其费用。

Nếu trong thời gian thuộc trách nhiệm bên B, do bất kỳ nguyên nhân chưa được liệt kê trong hợp đồng mà phát sinh thêm trách nhiệm bên B đối với tổn thất công trình, hàng hóa và tài liệu thì bên B phải sửa đổi cho phù hợp với yêu cầu, tổn thất này được coi là rủi r ova chi phí bên B phải chịu.

16.2.3工程验收单发行之后,乙方对自己行为导致工程的任何损失或损坏应负责任,其包括之前发生的风险。

Sau khi phát hành đơn nghiệm thu công trình, bên B phải chịu trách nhiệm về bất cứ tổn thất công trình do hành vi mình gây nên, tổn thất đó bao gồm cả rủi ro đã phát dinh trước đó

16.3 甲方的风险Rủi ro bên B:

(a)合同范围内工程量有重大变更

Khối lượng trong phạm vi hợp đồng có thay đổi lớn

(b)若发生天灾、洪水、台风等不可抗拒的情况下或因甲方的错误而未能完成施工

Nếu phát sinh tình huống bất khả kháng như thiên tai, bão lụt hoặc do lỗi bên A gây nên việc chẫm chễ hoàn công.

(c)发生动乱、政变、战争;

Phát sinh nổi loạn, chính trị biến động, chiến tranh.

16.4 甲方风险的后果Hậu quả rủi ro bên A:

16.4.1若在一定的程度,甲方的风险导致乙方工程,不动产,货物,资料的损失或损坏,乙方要马上通知甲方并依甲方要求整改损失、错误。

Trong 1 mức nhất định, rủi ro bên B dẫn đến tổn thất công trình, bất động sản, hàng hóa thì bên B phải lập tức thong báo cho bên A đồng thời phải sửa chữa sai sót đó theo yêu cầu bên A.

16.4.2若乙方要承受延缓并承受修复损坏的费用,乙方要通知甲方并就因此造成的完工工期延缓及应付费用的增加。在接此通知之后,甲方(或委托咨询单位)就应付费用与乙方协商好,一致同意后执行。若不达到各方的同意的话,由咨询单位做出符合本合同的决定

Nếu bên B phải chịu chi phí chậm chễ và chi phí tổn thất, bên B phải thông báo cho bên A sự gia tăng chi phí do thời gian chậm chễ gây nên. Sau khi tiếp nhận thông báo này, bên A( hoặc ủy thác đơn vị tư vấn) sẽ thương lượng chi phí này với bên B, phải chấp hành theo sự thống nhất. Nếu không đạt được sự thống nhất, đơn vị tư vấn sẽ đưa ra quyết định phù hợp.

16.5 责任范围Phạm vi trách nhiệm:

16.5.1任何一方都要为各自因其自身责任在本工程施工过程中发生的成本损失,利润损失,任何合同损失或不直接损害所产生的后果负责任。

Tất cả các bên đều chịu trách nhiệm về tổn thất giá thành, lợi nhuận, tổn thất hợp đồng phát sinh do mình gây nên trong quá trình thi công, hoặc hậu quả không trực tiếp do mình gây nên.

16.5.2除了电,水及其他能源和甲方提供的设备及原物料之外,乙方对甲方的全部跟合同有关的法律责任赔偿总额不应超过合同价值。

Ngoài những năng lượng như điện, nước và thiết bị, nguyên vật liệu bên A cung cấp, số tiền bên B phải bồi thường pháp luật tất cả trách nhiệm liên quan đến hợp đồng không được vượt quá tổng giá trị hợp đồng.

16.5.2若违反方有奸诈,故意中途退出或违背本款,则其赔偿总额不受上述赔偿限额的限制。

Nếu bên vi phạm xảo trá, cố ý đùn đẩy hoặc làm trái điều khoản, thì số tiền bồi thường không bị giới hạn số tiền bồi thường trên.

第十七条: 保险

ĐIỀU 17:  BẢO HIỂM

 

17.1  有关保险的总体要求

Các yêu cầu tổng thể liên quan đến bảo hiểm

在本条中,“保险方”的含义是指根据相关条款的规定投保各种类型的保险并保持其有效的一方。

当乙方作为保险方时,他应按照甲方批准的承保人及条件办理保险。这些条件应与中标日期前达成的条件保持一致,且此达成一致的条件优先于本条的各项规定。

Trong điều khoản này, “bên bảo hiểm”là bên đóng các loại bảo hiểm và duy trì hiệu lực của chúng theo quy định trong điều khoản liên quan. Khi bên B là bên bảo hiểm, thì Bên B phải đóng bảo hiểm cho người được Bên A chỉ định nhận bảo hiểm và theo điều kiện Bên A đưa ra. Những điều kiện này phải giống với các điều kiện đã thống nhất trước ngày trúng thầu, đồng thời các điều kiện đã được thống nhất này được yêu tiên so với các quy định của điều khoản này.

没有甲方的事先批准,乙方都不得对保险条款作出实质性的变动。如果承保人作出(或欲作出)任何实质性的变动,乙方应立即通知甲方。

Không được sự phê chuẩn trước của bên A, bên B không được gây ra các biến đổi với điều khoản bảo hiểm. nếu người nhận bảo hiểm gây ra (hoặc dự định gây ra) bất kì biến đổi nào, Bên B lập tức thông báo cho bên A.

如果保险方未能按合同要求办理保险并使之保持有效,或未能按本款要求提供令另一方满意的证明和保险单的副本,则另一方可以(按他自己的决定且不影响任何其他权利或补救的情况下)为此类违约相关的险种办理保险并支付应交的保险费。保险方应向另一方支付此类保险费的款额,同时合同价格应做相应的调整。

Nếu bên bảo hiểm chưa thực hiện thủ tục mua bảo hiểm và duy trì hiệu lực theo yêu cầu của hợp đồng, hoặc không thể cung cấp đầy đủ bản sao chứng từ và giấy chứng nhận mua bảo hiểm theo yêu cầu của điều khoản này, thì Bên kia có quyền  (tự quyết định mà không ảnh hưởng tới quyền lợi hay biện pháp đền bù nào) tham gia các loại bảo hiểm cho sự cố liên quan và nộp tiền bảo hiểm. Bên thực hiện bảo hiểm phải thanh toán các khoản phí bảo hiểm này cho bên kia đồng thời giá trị của hợp đồng sẽ được điều chỉnh tương ứng.

本条规定不限制合同的其余条款或其他文件所规定的乙方或甲方的义务、职责或责任。任何未保险或未能从承保人处收回的款额,应由乙方根据上述义务、职责或责任相应负担。但是,如果保险方未能按合同要求办理保险并使之保持有效(且该保险是可以办理的),并且另一方没有批准将其作为一项工作的删减,也没有为此类违约相关的险种办理保险,则任何通过此类保险本可收回的款项应由保险方支付给另一方。

Những quy địnhtrong điều này không hạn chế nghĩa vụ, trách nhiệm, chức trách của bên A hoặc bên B quy định trong các điều khoản khác quy định trong hợp đồng này hoặc quy định trong các văn bản khác. Những khoản không được bảo hiểm hay chưa thu hồi được người bao tiêu, bên B hoặc bên A phải chịu các nghĩa vụ, trách nhiệm và chức trách tương ứng như ở trên. Nhưng nếu bên bảo hiểm không thể làm thủ tục bảo hiểm và đảm bảo duy trì hiệu lực theo yêu cầu của hợp đồng ( mà bảo hiểm này có thể làm được), đồng thời chưa được bên kia phê chuẩn mà tự ý từ bỏ phần việc này, cũng không làm thủ tục loại bảo hiểm nào có liên quan đến vi phạm này, thì bên bảo hiểm phải trả cho bên kia mọi khoản tiền lẽ ra được thanh toán theo các loại bảo hiểm này.

17.2  工程设备、材料的保险

Bảo hiểm cho thiết bị và vật tư của công trình

本工程设备、材料由乙方作为保险方承担投保的内有 / ,保险方应为工程、永久设备、材料以及另一方的文件投保,该保险的最低限额应不少于全部复原成本,包括补偿拆除和移走废弃物以及专业服务费和利润。此类保险应自合同签订之日起,至签发工程的竣工验收、移交接受证明书之日止保持有效。

Thiết bị, vật liệu của công trình này do Bên B là bên bảo hiểm phụ trách những nội dung bảo hiểm gồm có: / ,Bên bảo hiểm phải đóng bảo hiểm cho công trình, máy móc thiết bị, vật tư và tài liệu của một bên khác, giá trị bảo hiểm thấp nhất không được thấp hơn toàn bộ cho phí phục hồi bao gồm các chi phí tháo dỡ đền bù hoặc di dời phế liệu cùng với phí dịch vụ và lợi nhuận. Các loại bảo hiểm này phải có hiệu lực từ ngày ký hợp đồng đến khi ký phát đơn nghiệm thu hoàn công, bàn giao công trình mới hết hiệu lực.

对于签发接收证明书前发生的由乙方负责的原因以及乙方在进行任何其他作业(包括缺陷责任所规定的作业)过程中造成的损失或损坏,保险方应将此类保险的有效期延至履约证接受书颁发的日期。

Đối với nguyên nhân phát sinh trước khi ký đơn nghiệm thu, Bên B phải chịu trách nhiệm do nguyên nhân và do bên B trong quá trình thực hiện công việc khác (bao gồm công việc quy định trong “trách nhiệm đối với các sai sót” )gây ra tổn thất và hư hại tạo thành, bên bảo hiểm sẽ ra hạn hiệu lực loại bảo hiểm này đến ngày phát hành chứng thu thực hiện hợp đồng.

保险方应为乙方的设备投保,该保险的最低限额应不少于全部重置价值(包括运至现场)。对于每项乙方的设备,该保险应保证其运往现场的过程中以及设备停留在现场或附近期间,均处于被保险之中,直至不再将其作为乙方的设备使用为止。

除非专用条件中另有规定,否则本款规定的保险:

Bên bảo hiểm phải bảo hiểm cho các thiết bị của bên B, giá trị thấp nhất của loại bảo hiểm này không thấp hơn toàn bộ giá trị thay thế (bao gồm cả vận chuyển đến công trình). Đối với mỗi hạng mục thiết bị của bên B, loại bảo hiểm này bảo đảm trong quá trình vận chuyển đến công trường và thiết bị đến chân công trường hoặc gần hiện trường đều được bảo hiểm, đến khi bên B không dùng thiết bị đó nữa.

Trừ phi có quy định khác trong điều kiện riêng nếu không các bảo hiểm quy định theo điều khoản sau: à

  1. 应由乙方作为保险方办理并使之保持有效,

Bên B phải là bên bảo hiểm thực hiện thủ tục và duy trì hiệu lực bảo hiểm.

  1. 应以合同双方联合的名义投保,联合的合同双方均有权从承保人处得到支付,仅为修复损失或损害的目的,该支付的款额由合同双方共同占有或在各方间进行分配,

Phải đóng bảo hiểm trên danh nghĩa chung của hai bên, hai bên có quyền nhận được thanh toán từ người nhận bảo hiểm, mà mục đích là sửa chữa hỏng hóc và tổn thất, khoản tiền thanh toán này hai bên đều được hưởng hoặc chia đều cho hai bên.

  1. 应补偿除【甲方的风险】所列甲方的风险之外的任何原因所导致的所有损失和损害,

Phải bồi thường bất kỳ các nguyên nhân dẫn đến các tổn thất hư hại trừ các rủi ro của bên A được liệt kê trong “rủi ro của bên A”.

  1. 将不包括下述情况导致的损失、损害,以及将其恢复原状:

Không bao gồm các trường hợp dẫn đến tổn thất và hư hại dưới đây, và phục hồi nguyên trạng :

(i)工程的某一部分由于其设计、材料或工艺的缺陷而处于不完善的状态(但是保险应包括直接由此类不完善的状态(下述(ii)段中的情况除外)导致的工程的任何其他部分的损失和损害),

Một số bộ phận của công trình do thiếu hụt thiết kế, vật tư, hoặc công nghệ nên trong tình trạng chưa hoàn thiện xong (nhưng bảo hiểm nên bao gồm tình trạng không hoàn thiện dẫn tới tổn thất và hư hại trực tiếp tới bất kỳ bộ phận nào khác của công trình{ ngoài tình trạng được liệt trong mục ( ii) bên dưới} )

(ii)工程的某一部分所遭受的损失或损害是为了修复工程的任何其他部分所致,而此类其他部分由于其设计、材料或工艺的缺陷而处于不完善的状态,

Một số bộ phận của công trình bị tổn thất hay hư hại nhằm để phục hồi một bộ phận khác của công trình mà các bộ phận kia do thiếu hụt thiết kế, vật tư hoặc công nghệ mà ở trong tình trạng không hoàn thiện.

(iii)工程的某一部分已移交给甲方,但乙方负责的损失或损害除外,以及

Một số bộ phận của công trình đã bàn giao cho bên A, nhưng ngoài trách nhiệm tổn thất và hư hại của bên B.

17.3  人员伤亡和财产损害的保险

Bảo hiểm thương vong về người và tổn thất hư hại tài sản

本工程人员伤亡和财产损害由乙方作为保险方承担投保的内容有: 现场乙方所有施工人员,(给甲方提供保险单副本各一份)保险方应为履行合同引起的,并在履约之前发生的任何乙方的物资财产的损失或损害,或任何人员的伤亡引起的每一方的责任办理保险。

Tử vong về người và hư hại về tài sản sẽ do Bên B là bên mua bảo hiểm chịu trách nhiệm những nội dung bảo hiểm gồm có: mua bảo hiểm cho tất cả nhân viên thi công tại công trường , ( đồng thời trình nộp bản sao giấy chứng nhận mua bảo hiểm cho bên A), Bên bảo hiểm phải tiến hành bảo hiểm theo hợp đồng , đồng thời để thực hiện trách nhiệm làm thủ tục bảo hiểm của mỗi bên về bất kỳ tổn thất, hư hại về tài sản vật tư hoặc thương vong về người có thể xảy ra do việc thực hiện hợp đồng của nhà thầu xảy ra trước khi thực hiện hợp đồng.

除非本合同中另有规定,本款中规定的保险:

Trừ phi có quy định khác trong bản hợp đồng này nếu không các bảo hiểm quy định theo điều khoản này:

  1. 应由乙方作为保险方办理并使之保持有效,

Bên B phải là bên bảo hiểm thực hiện thủ tục và duy trì hiệu lực bảo hiểm.

  1. 应以合同双方联合的名义投保,

Phải đóng bảo hiểm trên danh nghĩa chung của hai bên

  1. 应保证弥补由于乙方履行合同而导致的甲方的财产的一切损失和损害,以及 / 

Phải bảo đảm được đền bù tất cả tổn thất và hư hại về tài sản của bên A do bên B trong khi thực hiện hợp đồng gây ra.

(d)保险方应为由于乙方或任何其他乙方的人员雇用的任何人员的伤害、疾病、病疫或死亡所导致的一切索赔、损害、损失和开支(包括法律费用和开支)的责任投保,该保险此类人员协助实施工程的整个过程

Bên B phải có trách nhiệm bảo hiểm tất cả các khiếu nại về đền bù, hư hại, chi phí (bao gồm các phí pháp lý và các chi phí khác) do tổn thất về các tai nạn, bệnh tật, ốm đau hoặc tử vong của bất kỳ nhân viên nào mà được bên B thuê hoặc bất kỳ nhân viên nào của bên B. Bảo hiểm này phải đảm bảo có giá trị trong cả quá trình công nhân thi công.

  1. 不承保下述情况引起的责任:

Không bao gồm trách nhiệm bảo hiểm trong những tình huống dưới đây:

(i)甲方有权在任何土地上,越过该土地,在该土地之下、之内或穿过其间实施永久工程,并为永久工程占有该土地,

Bên A có các công trình thi công lâu dài được thi công trên, phía trên, bên dưới hoặc xuyên qua bất kỳ vùng đất nào đồng thời chiếm hữu vùng đất này.

(ii)乙方履行实施工程并修补缺陷而导致的无法避免的损害,以及  /

Sự hư hỏng không cách nào tránh khỏi trong khi Bên B thực hiện thi công công trình và bù đắp thiếu hụt, và  /

 

第十八条:索赔及争议的处理

ĐIỀU 17: BỒI THƯỜNG VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

 

双方承诺严格按合同各项规定执行

Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản của hợp đồng

18.1 乙方的索赔

Bên B đòi bồi thường

18.1.1   若乙方自认为自己有权依合同相关条款延期完工和/或因延期完工发生费用而增加合同价值,乙方应书面通知甲方,详细说明引起索赔的理由。此通知应在延期完工事件发生之日起 28天之内发出。

Nếu bên B tự nhận thấy mình có quyền dựa theo điều khoản liên quan hợp đồng kéo dài thời gian hoàn công hoặc tăng giá cả hợp đồng do chi phí kéo dài hoàn công gây nên, bên B phải thong báo cho bên B bằng văn bản, nói rõ nguyên nhân gây ra bồi thường. Thông báo này phải được phát đi trong vòng 28 ngày kể từ ngày phát sinh thời gian hoàn công.

18.1.2   乙方若不在28天之内通知给甲方,完工时间不能延期,甲方不会支付因延期而发生的费用并不对索赔事件负责任,不应用本条款的下面规定。

Trong vòng 28 ngày bên B không thong báo cho bên A, thời gian hoàn công không được kéo dài, bên A sẽ không thanh toán chi phí này và không chịu trách nhiệm, không được sử dụng những điều khoản quy định dưới đây:

(a)乙方应提供合同要求的其他通知及和索赔有关的细节,所有和索赔有关的事件及情况。

Bên B phải cung cấp thông báo khác và chi tiết tất cả sự việc và tình huống liên quan đến bồi thường theo yêu cầu hợp đồng.

(b) 乙方应留存现有档案在现场或在甲方接受的地方以便用于索赔情况。若甲方不认可,可在收到本条款规定的通知后, 监督或指令乙方继续留档现有的资料。乙方允许甲方检查所有的留档资料并提交给甲方副本若甲方有要求。

Bên B phải lưu trữ văn bản hiện có tại hiện trường hoặc địa điểm bên A chấp nhận để tiện cho các tình huống bồi thường. Nếu bên A không chấp nhận, sau khi nhận được thông báo quy định điều khoản này, sẽ giám sát hoặc chỉ định bên B tiếp tục lưu trữ tài liệu hiện có. Bên B cho phép bên A kiểm tra tất cả tài liệu lưu trữ và giao bản sao cho bên A khi bên A yêu cầu.

(c)乙方应在延期完工事件发生之日起的 28   天内,或在乙方提出并获得甲方批准的相应时间内,提交给甲方索赔的明细,包含辅助索赔的细节和延期、增加费用的细节。若索赔事件或情况一直延续,处理如下:

Trong vòng 28 ngày kể từ khi thời gian kéo dài phát sinh, hoặc trong thời gian bên B đề xuất và được sự đồng ý của bên A, bên B sẽ giao cho bên A chi tiết bồi thường, bao gồm chi tiết hỗ trợ việc bồi thường và thời gian kéo dài, chi phí tăng thêm. Nếu việc bồi thường hoặc tình huống này liên tục kéo dài, sẽ được xử lý như sau:

a)         索赔的全部明细作为临时性的;

Tất cả các chi tiết bồi thường được cho là mang tính tạm thời.

b)  乙方直接发送每月的临时索赔,说明工作延误的时间累积或/和索赔费用及由甲方要求的具体细节;

Bên B trực tiếp gửi bồi thường tạm thời hàng tháng, nói rõ thời gian kéo dài công việc hoặc chi phí bồi thường và các chi tiết cụ thể bên A yêu cầu.

c)乙方在索赔事件或情况结束后的 28  天内,或在乙方提出并通过甲方的同意的时间内,必发送最终索赔单。

Trong vòng 28 ngày sau khi kết thúc việc bồi thường hoặc trong thời gian bên B đề xuất được bên A chấp nhận bên B bắt buộc phải đơn bồi thường cuối cùng.

(d) 收到索赔资料或索赔的辅助资料后的   28   天内,或在甲方提出并通过乙方同意的其他时间内,甲方必须回复是否同意索赔的明细。甲方有权要求乙方提供任何资料,但那些资料必须在索赔的时间内和回复之前提出。

Trong vòng 28 ngày sau khi nhận được hồ sơ bồi thường hoặc hồ sơ hỗ trợ bồi thường, hoặc thời gian bên B đề xuất được bên A chấp nhận, bên A phải trả lời rõ rang có đồng ý bồi thường không. Bên A có quyền yêu cầu bên B cung cấp bất cứ tài liệu nào nhưng những tài liệu đó nằm trong thời gian bồi thường và được đề xuất trước khi trả lời.

(e)索赔付款的票据必包含已经证明符合于合同相关条款的索赔款项。除非证明索赔的全部资料已充足,乙方只有权为索赔已经证明的一部分请款。甲方(或委托咨询单位)就延长完工时间及增加费用与乙方协商一致同意后执行。若不达到各方的同意的话,由咨询单位做出符合本合同的决定。

Căn cứ chuyển khoản bồi thường phải bao gồm hạng mục bồi thường đã được chứng minh phù hợp với điều khoản liên quan hợp đồng. Trừ khi tất cả tài liệu chứng minh bồi thường đã đầy đủ, bên B sẽ xin thanh 1 phần bồi thường đã được chứng minh. Bên A( hoặc đơn vị tư vấn) thương lượng bên B thời gian kéo dài hoàn công và chi phí tăng thêm. Nếu không được các bên đồng ý, đơn vị tư vấn sẽ đưa ra quyết định phù hợp.

(f) 本条款的要求是其他条款的补充部分,可应用于索赔。乙方若不执行本条款或跟索赔有关的其他条款,完成时间的延误或增加的款项甲方不予认可。

Yêu cầu của điều khoản này phần bổ sung điều khoản khác, được dung cho việc bồi thường. Bên B nếu không chấp hành điều khoản này hoặc các điều khoản khác có liên quan đến bồi thường, việc kéo dài thời gian hoàn thành hoặc hạng mục tăng thêm bên A sẽ không chấp nhận.

18.2履行合同过程中,若有任何问题,双方必须以书面文件及时通知对方并本着相互尊重,共赢的态度,共同协商处理。任何修改补充将成为合同附录并经过双方签字盖章生效。

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có bất cứ thắc mắc nào, hai bên kịp thời thông báo cho đối phương bằng văn bản và giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng lẫn nhau, cùng phát triển, cùng thương lượng. Bất cứ phần bổ sung sửa đổi sẽ trở thành phụ lục hợp đồng và thong qua hai bên ký tên xác nhận mới có hiệu lực.

18.3双方未能共同协商处理的情况下,可提交工程所在地地方人民法院处理。

Trong trường hợp hai bên không thể thương lượng giải quyết, sẽ giao cho tòa án nhân dân địa phương giải quyết.

 

第十九条:合同决算

ĐIỀU 19: QUYẾT TOÁN HỢP ĐỒNG

 

19.1      收到验收报告及甲方确认乙方已完成合同规定的所有义务后的 28 天内,乙方提供给甲方  2   套合同决算报告,编制甲方规定的格式资料,具体内容如下:

Trong vòng 28 ngày sau khi nhận được báo cáo nghiệm thu và bên A xác nhận bên B hoàn thành tất cả các nghĩa vụ trong hợp đồng, bên B sẽ cung cấp 2 bộ báo cáo quyết toán hợp đồng cho bên A, làm theo cách thức văn bản bên A, nội dung cụ thể như sau:

(a)        依合同所做的所有工作量的金额;

Dựa theo mức khối lượng công việc hợp đồng

(b)        乙方认为根据合同规定可以增加的其他款项(包括索赔);

Bên B cho rằng có thể tăng thêm điều khoản khác căn cứ theo quy định hợp đồng( bao gồm bồi thường)

19.2若甲方不同意或认为乙方提供的资料不足以确认合同决算编制的一部分,乙方依甲方的合理要求将加以补充信息并依双方的同意更改编制。乙方将提供给甲方已经双方确认需调整的合同决算报告。

Nếu bên A không đồng ý hoặc cho rằng bên B cung cấp tài liệu không đủ để xác nhận phần quyết toán hợp đồng, Bên B căn cứ vào yêu cầu hợp lý bên A bổ sung thêm thông tin đồng thời thay đổi sau khi được 2 bên xác nhận, Bên B sẽ cung cấp báo cáo quyết toán hợp đồng đã xác nhận điều đỉnh cho bên A.

19.3然而,若双方进行商讨引起双方已确认的合同决算编制的变更,甲方仅应按照合同约定的条件支付已通过确认的合同决算编制的部分,乙方应按合同约定方式请款。

Tuy nhiên, nếu hai bên tiến hành thảo luận kéo theo thay đổi quyết toán hợp đồng được hai bên xác nhận, bên A sẽ căn cứ điều khoản hợp đồng chỉ thanh toán phần quyết toán hợp đồng được hai bên xác nhận, bên B phải xin thanh toán theo phương thức quy định trong hợp đồng.

19.4提交合同决算时,乙方应提交书面的请款单,确认合同决算的所有内容, 充分显示结算给乙方的合同规定或跟合同有关的所有金额。

Khi giao quyết toán hợp đồng, bên B phải giao đơn xin thanh toán, xác nhận tất cả các nội dung trong quyết toán hợp đồng, thể hiện đầy đủ số tiền quyết toán cho bên B theo quy định hợp đồng hoặc có liên quan đến hợp đồng.

19.5根据合同付款方式,甲方将在扣留乙方该留的金额后,支付乙方余额。

Căn cứ theo phương thức thanh toán hợp đồng, bên A sau khi giữ lại tiền bảo hành sẽ thanh toán tiền cho bên B

 

第二十条  其他约定

ĐIỀU 20  CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

 

20.1乙方所有承包的各单体工作内容如连续三天不能满足节点进度工期要求,甲方有权重新切分或收回该单体工作量,重新组织其他班组进场施工,乙方对此无异议;

Nội dung công việc mà bên B nhận thầu nếu như liên tiếp trong ba ngày không thể đáp ứng được công việc, bên A có quyền phân chia hoặc thu hồi lại lượng công việc đã giao cho bên B, tổ chức lại đội thi công khác, bên B không được có ý kiến.

20.2乙方同意以双方议定价结算金额的10%作为本合同的履约保证金,施工过程中进度、质量、文明施工不能满足甲方管理要求,超过三次收到甲方管理人员的停工整改通知单(附有现场图片及相关证明材料),甲方和乙方办理清理结算时按合同单价的90%结算;

Bên B đồng ý đặt 10% giá trị hợp đồng làm tiền đảm bảo của hợp đồng, trong quá trình thi công như tiến độ, chất lượng, thi công văn minh không thể đáp ứng yêu cầu quản lý của bên A, vượt quá ba lần thì bên A sẽ đỉnh chỉ công tác bằng văn bản (đi kèm hình ảnh và tài liệu chứng cứ tại hiện trưởng), bên A và bên B khi kết toán sẽ quyết toán 90% đơn giá hợp đồng.

20.3乙方承揽的各阶段工作必须能接受甲方专业工长的专业指导监管,通过其验收。方能申请甲方质量员复验确认,否则乙方完成的工程量不能作为当期请款的合格工程量条件。

Công việc mà bên B nhận thầu cần phải chịu sự chỉ đạo giám sát của đội ngũ cán bộ bên A, và thông qua nghiệm thu mới có thể xin nhân viên chất lượng bên A kiểm tra lại và xác nhận, nếu không lượng công trình bên B đã hoàn thành sẽ không được xem là điều kiện lượng công trình hợp lệ để thanh toán tại thời điểm đó.

第二十一条  合同的生效与终止

ĐIỀU 21  HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

 

21.1本合同共   35   页,附录    页,一式     份, 用越南语及汉语编写, 具有同等的法律效力,甲乙双方各持     份 ;

Hợp đồng này gồm  35  trang, phụ lục     trang, làm thành 04 bản song ngữ Tiếng Trung- Việt, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 02 bản.

21.2本分包合同协议书中约定的内容经甲乙双方签章后,合同生效。

Bản hợp đồng thỏa thuận với nhà thầu phụ khi đã thống nhất chung về nội dung, sau khi hai bên A và B cùng đóng dấu , hợp đồng bắt đầu có hiệu lực.

 21.3甲乙双方履行完合同全部义务,竣工验收单完成、乙方向甲方交付竣工的项目工程,签署清理合同、履行完成工程保修义务、决算价款支付完毕后,本合同即告终止。

Các bên A và B thực hiện xong toàn bộ nghĩa vụ trong hơp đồng, nghiệm thu xong hoàn thành công trình, bên B bàn giao cho bên A hạng mục công trình đã hoàn thành, ký kết thanh lý hợp đồng, quyết toán giá trị hoàn thành cuối cùng, bản hợp đồng này được chấm dứt.

21.4分包合同的权利义务终止后,甲乙双方应遵循诚实信用原则,履行通知、协助、保密等义务。

Hợp đồng của nhà thầu phụ có quyền lợi và nghĩa vụ sau cùng, bên A và bên B hai bên phải tuân theo nguyên tắc tin cậy trung thực, thực hiện thông báo, giúp đỡ, bảo mật và các nghĩa vụ khác.

Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế kiến trúc
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế nội thất
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thi công nội thất
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế nhà máy sản xuất
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thi công xây dựng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng xây dựng Anh Việt
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thi công nhà xưởng Việt – Trung
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng liên danh trong xây dựng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thí nghiệm trong xây dựng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng khảo sát lập dự án, thiết kế dự án xây dựng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử đụng đất
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng thuê đất xây dựng nhà xưởng
Mời quý vị tham khảo :Hợp đồng tư vấn Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu
Mời quý vị tham khảo :Hợp tư vấn lập dự án BT (Xây dựng – Chuyển Giao)

Các bạn DOWLOAD TÀI LIỆU theo đường dẫn sau đây

Liên hệ không gian vàngLiên hệ không gian vàngLiên hệ không gian vàng

Các bạn tải vể đường dẫn

Pass word giải nén : hosoxaydung.com

Từ ngày 01/09/2016 chúng tôi mở Group Cộng đồng chia sẻ tài liệu Hồ sơ xây dựng trên FACEBOOK các bạn muốn trao đổi thêm có thể truy cập đường dẫn sau đây !

CỘNG ĐỒNG CHIA SẺ TÀI LIỆU HỒ SƠ XÂY DỰNG TRÊN FACEBOOK

NẾU BẠN THẤY BÀI VIẾT TRÊN HOSOXAYDUNG.COM BỔ ÍCH BẠN VUI LÒNG LIKE !

Mời quý vị tham khảo :DỰ TOÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ BIỆT THỰ
Mời quý vị tham khảo :DỰ TOÁN XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT
Mời quý vị tham khảo :Báo giá kính cường lực
Mời quý vị tham khảo :Báo giá giàn phơi thông minh
Mời quý vị tham khảo :Báo giá lưới an toàn ban công
Mời quý vị tham khảo :Báo giá đồ gỗ nội thất
Mời quý vị tham khảo :Báo giá tủ bếp giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá báo giá đồ gỗ nội thất tự nhiên và công nghiệp
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu biệt thư đẹp
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu chung cư đẹp
Mời quý vị tham khảo :Báo giá nhân công xây nhà giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu nhà xưởng đẹp
Mời quý vị tham khảo :999 mẫu nhà đẹp
Mời quý vị tham khảo :Báo giá cửa gỗ giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá cửa cuốn giá rẻ
Mời quý vị tham khảo :Báo giá nhôm kính
Mời quý vị tham khảo :Báo giá cửa cổng sắt và Inox
Mời quý vị tham khảo :Báo giá mái tôn
Mời quý vị tham khảo :Báo giá trần vách thạch cao
Mời quý vị tham khảo :Báo giá đá ốp lát
Mời quý vị tham khảo :Báo giá thi công từ A-Z

BÀI VIẾT ĐỌC NHIỀU NHẤT

Comments

comments

You may also like...