Dự toán cho 1m2 mặt đường bê tông xi măng, loại dày 12 cm

Dự toán cho 1m2 mặt đường bê tông xi măng, loại dày 12 cm

STT Hạng mục chi phí Đơn vị Định mức Đơn giá

(Đồng)

Hệ số chi phí

nhân công – ca máy

Thành tiền

(Đồng)

A Chi phí vật liệu         132.709
1 Rải giấy dầu lớp ngăn cách m2        
Giấy dầu m2 1,1200 5.152 5.770
2 Ván khuôn thép mặt đường BTXM m2        
Thép tấm, thép hình Kg 0,3150 21.830 6.876
3a Bê tông mặt đường, đá 1×2 M200 m3        
Xi măng PC40 Kg 34,5630 1.500 51.845
Cát đổ bê tông m3 0,0606 260.000 15.756
Đá dăm 1×2 m3 0,1096 260.000 28.496
Nước m3 0,0228 5.000 114
Gỗ làm khe co giãn m3 0,0017 8.637.268 14.683
Nhựa đường Kg 0,4200 21.830 9.169
3b Bê tông mặt đường, đá 1×2 M250 m3        
Xi măng PC40 Kg 40,2210 1.500
Cát đổ bê tông m3 0,0584 260.000
Đá dăm 1×2 m3 0,1084 260.000
Nước m3 0,0228 5.000
Gỗ làm khe co giãn m3 0,0017 8.637.268
Nhựa đường Kg 0,4200 21.830
B Chi phí nhân công         109.168
1 Rải giấy dầu lớp ngăn cách m2        
Nhân công bậc 3, 5/7 (nhóm 01) Công 0,0118 42.637 6,71 3.376
2 Ván khuôn thép mặt đường BTXM m2        
Nhân công bậc 4, 5/7 (nhóm 01) Công 0,1150 49.845 6,71 38.463
3a Bê tông mặt đường, đá 1×2 M200 m3        
Nhân công bậc 4/7 (nhóm 01) Công 0,2184 45.944 6,71 67.329
3b Bê tông mặt đường, đá 1×2 M250 m3        
Nhân công bậc 4/7 (nhóm 01) Công 0,2184 45.944 6,71
C Chi phí máy thi công   3.615
3a Bê tông mặt đường, đá 1×2 M200 m3        
Máy trộn bê tông, dung tích 500 lít Ca 0,0114 115.328 1,50 1.972
Máy đầm bàn, công suất 1,0 KW Ca 0,0107 49.765 1,50 799
Máy đầm dùi, công suất 1,5 KW Ca 0,0107 52.595 1,50 844
3b Bê tông mặt đường, đá 1×2 M250 m3        
Máy trộn bê tông, dung tích 500 lít Ca 0,0114 115.328 1,50
Máy đầm bàn, công suất 1,0 KW Ca 0,0107 49.765 1,50
Máy đầm dùi, công suất 1,5 KW Ca 0,0107 52.595 1,50
TỔNG CỘNG (A+B+C): 245.492

You may also like...