Mẫu dự toán khách sạn FLC Thanh Hóa

Khách sạn (Hotel) là công trình kiến trúc được xây dựng độc lập, có quy mô từ 10 buồng ngủ trở lên, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dịch vụ cần thiết phục vụ khách du lịch có nhu cầu nghỉ ngơi và ăn uống.

Kinh doanh khách sạn là hoạt động kinh doanh trên cơ sở cung cấp các dịch vụ lưu trú, ăn uống, và các dịch vụ bổ sung cho khách nhằm đáp ứng các nhu cầu ăn, nghỉ và giải trí của họ tại các điểm du lịch nhằm mục đích kinh doanh có lãi.

Ngoài hai nhu cầu chính ăn và ngủ, thì khách đến khách sạn còn có nhu cầu về hội họp, chữa bệnh, vui chơi giải trí, làm đẹp,… Và để đáp ứng những nhu cầu đó thì trong kinh doanh khách sạn đã có thêm dịch vụ giải trí, thể thao, y tế, chăm sóc sắc đẹp, dịch vụ giặt là, dịch vụ điện thoại, dịch vụ thanh toán, dịch vụ vận chuyển,…
Cùng hồ sơ xây dựng tham khảo mẫu hồ sơ dự toán khách sạn để áp dụng và việc thiết kế, thi công, dự trù  kinh phí.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm :
>>Xem thêm:Báo giá thiết kế khách sạn
>Xem thêm: Báo giá thi công khách sạn
>Xem thêm: Dự án khách sạn VIP

MẪU DỰ TOÁN KHÁCH SẠN FLC THANH HÓA

STT Chi phí Cách tính Giá trị (Đ) Ký hiệu
CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ
Chi phí vật liệu 73,471,532 A
Chênh lệch vật liệu CLVL
Chi phí nhân công 11,177,215 B
Chi phí máy xây dựng 225,708 C
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1 Chi phí vật liệu A 73,471,532 VL
2 Chi phí nhân công B*1,2 13,412,658 NC
3 Chi phí máy xây dựng C*1,08 243,765 M
4 Trực tiếp phí khác 1,5%*(VL+NC+M) 1,306,919 TT
CỘNG CHI PHÍ TRỰC TIẾP VL+NC+M+TT 88,434,874 T
II CHI PHÍ CHUNG T * 6% 5,306,092 C
GIÁ THÀNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG T+C 93,740,966 Z
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) * 5,5% 5,155,753 TL
GIÁ TRỊ DỰ TOÁN XÂY DỰNG TRƯỚC THUẾ T+C+TL 98,896,719 G
IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG G * 10% 9,889,672 GTGT
GIÁ TRỊ DỰ TOÁN XÂY DỰNG SAU THUẾ G + GTGT 108,786,391 GxDCPT
Chi phí xây nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công G * 1% * (1+10%) 1,087,864 GxDLT
CỘNG 109,874,255
LÀM TRÒN 109,874,000

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG

STT Tên công tác Đơn vị Khối
lượng
Đơn giá Thành tiền Ghi chú
1 Lát nền, sàn gạch ceramic 60×60 Đồng Tâm màu xám vữa M75 m2 84.00 103,165 8,665,860
2 CCLD kính Laminate m2 5.00 1,000,000 5,000,000
3 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao m2 89.00 289,009 25,721,801
4 Dán giấy trang trí vào trần m2 89.00 20,731 1,845,059
5 Làm tường Panel MDF m2 2.40 209,196 502,070
5 Lắp đặt đèn âm trần halogen bộ 3.00 75,803 227,409
6 Lắp đặt đèn âm trần halogen x 2 bulb bộ 15.00 75,803 1,137,045
7 Lắp đặt đèn tường bộ 5.00 86,944 434,720
TỔNG CỘNG 43,533,964

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH

TÊN VẬT TƯ ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG Giá T08-2008 Giá thị trường THÀNH TIỀN
Đinh các loại kg 0.360 19,500 7,020
Băng keo lưới m 185.298 2,500 463,245
Cát mịn ML=1,5-2,0 m3 2.289 42,900 98,198
Gạch 600×600 Đồng Tâm 6060DB010 m2 84.420 257,235 21,715,779
Kính Laminate m2 5.000 1,000,000 5,000,000
Tấm Panel MDF m2 2.448 67,186 164,472
Giấy trang trí Hàn Quốc ART NOUVEAU m2 97.900 200,000 19,580,000
Keo dán giấy kg 16.020 50,000 801,000
Nước lít 546.000 8 4,368
Tăng đơ f14 cái 237.719 5,000 1,188,595
Tấm thạch cao 9mm+Khung xương Vĩnh tường m2 93.450 130,000 12,148,500
Xi măng PC30 Bỉm Sơn kg 726.663 836 607,490
Xi măng trắng kg 8.400 2,180 18,312
Đèn âm trần halogen TA90 Duhal bộ 3.000 109,200 327,600
Đèn âm trần halogen x 2 bulb Duhal bộ 15.000 253,000 3,795,000
Đèn tường HAP003 bộ 5.000 1,499,000 7,495,000
Vật liệu khác % 56,953
TỔNG CỘNG 73,471,532

 

Bạn không biết Tải Tài Liệu như thế nào ? Xem Cách Tải